Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
125,097
125,097
126,853
108,418
68,711
64,989
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
17%
57.99%
6%
15%
Chi phí doanh thu
74,811
74,811
80,065
67,862
26,658
10,360
Lợi nhuận gộp
50,286
50,286
46,788
40,556
42,053
54,629
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
24,514
24,514
21,968
20,723
20,681
22,474
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
28,434
28,434
28,320
29,288
28,567
27,585
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
21,852
21,852
18,397
10,739
13,486
27,044
Chi phí thuế thu nhập
4,676
4,676
4,121
2,223
2,225
5,409
Lợi nhuận ròng
16,300
16,300
13,525
7,907
10,764
21,151
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
21%
71%
-27%
-49%
137%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
312.9
317.6
333.6
345.8
358.1
355.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-4%
-3%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
52.09
51.32
40.54
22.87
30.06
59.45
Tăng trưởng EPS
27%
27%
77%
-24%
-49%
140%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-15,303
-14,903
4,960
1,631
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.19%
40.19%
36.88%
37.4%
61.2%
84.05%
Lợi nhuận hoạt động
17.46%
17.46%
14.55%
10.39%
19.62%
41.61%
Lợi nhuận gộp
13.02%
13.02%
10.66%
7.29%
15.66%
32.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-12.06%
-13.74%
7.21%
2.5%
EBITDA
24,034
24,034
20,860
16,124
15,941
29,059
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.21%
19.21%
16.44%
14.87%
23.2%
44.71%
D&A cho EBITDA
2,182
2,182
2,392
4,856
2,455
2,015
EBIT
21,852
21,852
18,468
11,268
13,486
27,044
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.46%
17.46%
14.55%
10.39%
19.62%
41.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.39%
21.39%
22.4%
20.7%
16.49%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Goldman Sachs Group Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GS.PRC là gì?
Doanh thu của Goldman Sachs Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Goldman Sachs Group Inc có lợi nhuận không?
Goldman Sachs Group Inc có nợ không?
Goldman Sachs Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.48
Giá mở cửa
$20.5
Phạm vi ngày
$20.46 - $20.55
Phạm vi 52 tuần
$20.53 - $984.7
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
2.0M
EPS (TTM)
54.62
Tỷ suất cổ tức
1.85%
Vốn hóa thị trường
$6.1B
GS.PRC là gì?
The Goldman Sachs Group, Inc. engages in the provision of financial services. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 47,400 full-time employees. Its segments include Global Banking & Markets, Asset & Wealth Management and Platform Solutions. The Global Banking & Markets segment offers a range of services, including financing, advisory services, risk distribution, and hedging for its institutional and corporate clients. The company facilitates client transactions and makes markets in fixed income, equity, currency and commodity products. The Asset & Wealth Management segment manages assets and offers investment products across all asset classes to a diverse set of clients. The company also provides investing and wealth advisory solutions. The Platform Solutions segment includes consumer platforms, such as partnerships offering credit cards and point-of-sale financing, and transaction banking and other platform businesses.