GrainCorp Ltd. is a food ingredients and agribusiness company. The company is headquartered in Sydney, New South Wales. The company has created a global supply chain with infrastructure assets that store, process and facilitate the transportation of grains and edible oils. Its Agribusiness segment is a grain and oilseed storage and handling network located on the ECA with diversified international grain and oilseed origination and destination capabilities. The key commodities and products handled and traded by this segment include wheat, coarse grains (including barley, sorghum and corn), oilseeds, pulses and organics. The Nutrition & Energy segment includes integrated business comprising of edible oils crushing, processing, manufacturing, distribution and trading of animal fats, and used cooking oils and vegetable oils to supply products to food, feed and fuel customers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
7,305
7,305
6,506
8,229
7,868
5,491
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
-21%
5%
43%
50%
Chi phí doanh thu
6,347
6,347
5,810
6,897
6,178
4,655
Lợi nhuận gộp
958
958
696
1,331
1,690
836
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
573
573
521
603
541
441
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
3
5
--
Chi phí hoạt động
719
719
667
757
691
577
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
22
22
29
16
14
10
Lợi nhuận trước thuế
72
72
82
370
550
197
Chi phí thuế thu nhập
32
32
20
121
169
58
Lợi nhuận ròng
39
39
61
249
380
139
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-36%
-36%
-76%
-34%
173%
-59%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
217.79
221.36
224.73
224.86
228.34
229.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
0%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.17
0.18
0.27
1.11
1.66
0.6
Tăng trưởng EPS
-35%
-34%
-75%
-33%
174%
-59%
Lưu thông tiền mặt tự do
176
176
76
509
362
120
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.11%
13.11%
10.69%
16.17%
21.47%
15.22%
Lợi nhuận hoạt động
3.25%
3.25%
0.43%
6.97%
12.68%
4.69%
Lợi nhuận gộp
0.53%
0.53%
0.93%
3.02%
4.82%
2.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.4%
2.4%
1.16%
6.18%
4.6%
2.18%
EBITDA
358
358
147
690
1,115
365
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.9%
4.9%
2.25%
8.38%
14.17%
6.64%
D&A cho EBITDA
120
120
119
116
117
107
EBIT
238
238
28
574
998
258
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.25%
3.25%
0.43%
6.97%
12.68%
4.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
44.44%
44.44%
24.39%
32.7%
30.72%
29.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GrainCorp Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GrainCorp Limited có tổng tài sản là $2,687, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $39
Tỷ lệ tài chính chính của GRNCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GrainCorp Limited là 2.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.
Doanh thu của GrainCorp Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GrainCorp Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là MedTech, với doanh thu 6,042,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho GrainCorp Limited, với doanh thu 2,914,000,000.
GrainCorp Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GrainCorp Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $39
GrainCorp Limited có nợ không?
có, GrainCorp Limited có nợ là 1,286
GrainCorp Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GrainCorp Limited có tổng cộng 216.52 cổ phiếu đang lưu hành