GRAIL, Inc. operates as a commercial-stage healthcare company, which engages in the development of a technology for early detection of cancer. The company is headquartered in Menlo Park, California. The company went IPO on 2024-06-12. The firm is focused on alleviating the global burden of cancer by using sequencing, population-scale clinical studies, and machine learning, software, and automation to detect and identify multiple deadly cancer types in earlier stages. Its targeted methylation-based platform can support the continuum of care for screening and precision oncology, including multi-cancer early detection in symptomatic patients, risk stratification, minimal residual disease detection, biomarker subtyping, treatment and recurrence monitoring. Its multi-cancer early detection test, the Galleri test, is a commercially available screening test for early detection of multiple types of cancer. The Galleri test can be used to screen for cancer before a person becomes symptomatic, when cancer may be more easily treated and potentially curable. The Galleri test can indicate the origin of the cancer.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
01/01/2023
01/02/2022
Doanh thu
147
147
125
93
55
14
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
18%
34%
69%
293%
--
Chi phí doanh thu
75
75
69
54
38
11
Lợi nhuận gộp
71
71
55
38
17
3
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
275
275
367
362
296
763
Nghiên cứu và Phát triển
195
195
322
326
321
455
Chi phí hoạt động
605
605
824
835
759
1,268
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-534
-534
-2,162
-1,507
-5,441
-1,265
Chi phí thuế thu nhập
-126
-126
-135
-41
-42
-17
Lợi nhuận ròng
-408
-408
-2,027
-1,465
-5,399
-1,247
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-80%
38%
-73%
333%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.76
36.75
31.9
26.55
26.55
26.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
21%
15%
20%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-10.01
-11.11
-63.54
-55.2
-203.35
-46.99
Tăng trưởng EPS
-83%
-83%
15%
-73%
333%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-299
-299
-582
-608
-584
-758
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.29%
48.29%
44%
40.86%
30.9%
21.42%
Lợi nhuận hoạt động
-363.26%
-363.26%
-614.4%
-855.91%
-1,349.09%
-9,035.71%
Lợi nhuận gộp
-277.55%
-277.55%
-1,621.6%
-1,575.26%
-9,816.36%
-8,907.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-203.4%
-203.4%
-465.59%
-653.76%
-1,061.81%
-5,414.28%
EBITDA
-401
-401
-635
-651
-600
-1,216
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-272.78%
-272.78%
-508%
-700%
-1,090.9%
-8,685.71%
D&A cho EBITDA
133
133
133
145
142
49
EBIT
-534
-534
-768
-796
-742
-1,265
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-363.26%
-363.26%
-614.4%
-855.91%
-1,349.09%
-9,035.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.59%
23.59%
6.24%
2.72%
0.77%
1.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Grail Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Grail Inc có tổng tài sản là $2,922, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-408
Tỷ lệ tài chính chính của GRAL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Grail Inc là 8.49, tỷ suất lợi nhuận ròng là -277.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.99.
Doanh thu của Grail Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Grail Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Screening - Commercial, với doanh thu 108,467,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Grail Inc, với doanh thu 110,816,000.
Grail Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Grail Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-408
Grail Inc có nợ không?
có, Grail Inc có nợ là 344
Grail Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Grail Inc có tổng cộng 40.33 cổ phiếu đang lưu hành