GeoPark Ltd. engages in the exploration, development, and production for oil and gas reserves. As an oil and gas explorer, operator and consolidator the Company has assets and growth platforms in Colombia, Ecuador, Chile and Brazil. Working interests from operation in 42 hydrocarbon blocks comprise of natural gas exploration and production (E&P) and crude oil production on land as well as offshore across over 700,000 acres. The Del Mosquito block in Argentina's Austral basin, and the Cerro Dona Juana and Loma Cortaderal blocks in the Neuquen basin are wholly owned by GeoPark Holdings Limited, while the Fell block in Chile's Magallanes region is 90% owned by the Company, with the remaining interest in associated infrastructure, production facilities, operating licenses and a technical database are held by state oil firm, Enap.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
525
660
756
1,049
688
393
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-27%
-13%
-28%
52%
75%
-37%
Chi phí doanh thu
151
170
239
362
212
131
Lợi nhuận gộp
374
489
517
686
476
262
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
63
70
61
65
63
64
Nghiên cứu và Phát triển
13
14
29
--
--
--
Chi phí hoạt động
209
216
233
187
176
247
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-25
-20
-14
-20
-19
-15
Lợi nhuận trước thuế
75
242
214
394
128
-185
Chi phí thuế thu nhập
41
145
103
170
67
47
Lợi nhuận ròng
33
96
111
224
61
-233
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-69%
-14%
-50%
267%
-126%
-509%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
52.85
53.13
57.19
59.9
61.5
60.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-7%
-5%
-3%
1%
-3%
EPS (Làm loãng)
0.64
1.81
1.94
3.75
0.99
-3.84
Tăng trưởng EPS
-68%
-7%
-48%
279%
-126%
-517%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
279
101
298
87
93
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.23%
74.09%
68.38%
65.39%
69.18%
66.66%
Lợi nhuận hoạt động
31.42%
41.36%
37.56%
47.56%
43.45%
3.81%
Lợi nhuận gộp
6.28%
14.54%
14.68%
21.35%
8.86%
-59.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
42.27%
13.35%
28.4%
12.64%
23.66%
EBITDA
289
403
404
595
388
133
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.04%
61.06%
53.43%
56.72%
56.39%
33.84%
D&A cho EBITDA
124
130
120
96
89
118
EBIT
165
273
284
499
299
15
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.42%
41.36%
37.56%
47.56%
43.45%
3.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
54.66%
59.91%
48.13%
43.14%
52.34%
-25.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GeoPark Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GeoPark Ltd có tổng tài sản là $1,200, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $96
Tỷ lệ tài chính chính của GPRK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GeoPark Ltd là 1.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.54, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.42.
Doanh thu của GeoPark Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GeoPark Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil, với doanh thu 648,670,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Colombia là thị trường chính cho GeoPark Ltd, với doanh thu 619,762,000.
GeoPark Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GeoPark Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $96
GeoPark Ltd có nợ không?
có, GeoPark Ltd có nợ là 996
GeoPark Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GeoPark Ltd có tổng cộng 51.24 cổ phiếu đang lưu hành