Gogo, Inc. engages in the provision of broadband connectivity services for the business aviation market. The company is headquartered in Broomfield, Colorado and currently employs 790 full-time employees. The company went IPO on 2013-06-21. The Company’s product portfolio offers solutions for all aircraft types, from small to large, heavy jets, and beyond. The firm has two reportable segments: the legacy pre-acquisition operations of the Company, (Gogo BA) and the acquired entities, Satcom Direct. The Gogo BA segment provides in-flight connectivity for business aviation via air-to-ground (ATG) and satellite networks. The Satcom Direct segment provides global satellite-based communication solutions primarily for business and military/government aircraft. The company offers a comprehensive portfolio of products and services consisting of its in-flight systems, in-flight services, aviation partner support, engineering, design and development services, and production operations functions. Its product platform includes three components: networks, antennas, and airborne equipment and software.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
910
910
444
397
404
335
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
105%
105%
12%
-2%
21%
25%
Chi phí doanh thu
507
507
166
132
135
102
Lợi nhuận gộp
403
403
278
264
268
233
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
172
172
163
87
83
72
Nghiên cứu và Phát triển
56
56
44
36
29
24
Chi phí hoạt động
289
289
226
140
125
112
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-20
-20
-2
2
0
0
Lợi nhuận trước thuế
26
26
18
97
105
-30
Chi phí thuế thu nhập
13
13
4
-48
13
-187
Lợi nhuận ròng
12
12
13
145
92
152
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
-8%
-91%
57.99%
-39%
-161%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
134.61
136.59
131.45
133.28
133.9
127.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
4%
-1%
0%
5%
55%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.09
0.1
1.09
0.69
1.2
Tăng trưởng EPS
-5%
-10%
-90%
57.99%
-43%
-140%
Lưu thông tiền mặt tự do
49
49
14
54
53
49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.28%
44.28%
62.61%
66.49%
66.33%
69.55%
Lợi nhuận hoạt động
12.52%
12.52%
11.48%
31.23%
35.14%
35.82%
Lợi nhuận gộp
1.31%
1.31%
2.92%
36.52%
22.77%
45.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.38%
5.38%
3.15%
13.6%
13.11%
14.62%
EBITDA
174
174
69
140
154
135
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.12%
19.12%
15.54%
35.26%
38.11%
40.29%
D&A cho EBITDA
60
60
18
16
12
15
EBIT
114
114
51
124
142
120
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.52%
12.52%
11.48%
31.23%
35.14%
35.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
50%
50%
22.22%
-49.48%
12.38%
623.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gogo Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gogo Inc có tổng tài sản là $1,303, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12
Tỷ lệ tài chính chính của GOGO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gogo Inc là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.66.
Doanh thu của Gogo Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gogo Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Connectivity, với doanh thu 312,898,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Gogo Inc, với doanh thu 397,577,000.
Gogo Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gogo Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12
Gogo Inc có nợ không?
có, Gogo Inc có nợ là 1,202
Gogo Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gogo Inc có tổng cộng 134.51 cổ phiếu đang lưu hành