Genco Shipping & Trading Ltd. is an international ship owning company, which engages in the transportation of iron ore, coal, grain, bauxite, steel products, and other drybulk cargoes. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 945 full-time employees. The company went IPO on 2005-07-22. The firm provides a full-service logistics solution to its customers utilizing its in-house commercial operating platform. The company transports key cargoes such as iron ore, grain, steel products, bauxite, cement, nickel ore among other commodities along worldwide shipping routes. Its wholly owned modern fleet of dry cargo vessels consists of the larger Capesize and the medium-sized Ultramax and Supramax vessels, enabling it to carry a range of cargoes. Its fleets consist of over 42 drybulk carriers, including 16 Capesize drybulk carriers, 15 Ultramax drybulk carriers, and eleven Supramax drybulk carriers with an aggregate carrying capacity of approximately 4,446,000 deadweight tons (dwt). Its vessels include Baltic Bear, Baltic Hornet, Genco Lion, Baltic Wolf, Genco Aquitaine, Genco Augustus, Genco Bourgogne, Genco Liberty, Genco Freedom, and Genco Vigilant.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
440
136
114
109
79
80
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
70%
61%
10%
-20%
-25%
Chi phí doanh thu
247
71
68
58
49
57
Lợi nhuận gộp
193
65
45
51
30
23
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
36
8
8
9
8
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
139
44
33
32
28
26
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
40
16
9
15
-1
-6
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
40
16
9
15
-1
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
167%
-367%
-182%
25%
-105%
-126%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
44.57
44.57
44.41
43.52
43.41
43.35
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
3%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.91
0.37
0.2
0.35
-0.02
-0.15
Tăng trưởng EPS
162%
-338%
-176%
22%
-105%
-129%
Lưu thông tiền mặt tự do
-156
23
-118
-57
-3
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.86%
47.79%
39.47%
46.78%
37.97%
28.74%
Lợi nhuận hoạt động
12.27%
15.44%
9.64%
17.43%
2.53%
-3.75%
Lợi nhuận gộp
9.09%
11.76%
7.89%
13.76%
-1.26%
-7.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-35.45%
16.91%
-103.5%
-52.29%
-3.79%
1.25%
EBITDA
137
43
32
40
21
15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.13%
31.61%
28.07%
36.69%
26.58%
18.75%
D&A cho EBITDA
83
22
21
21
19
18
EBIT
54
21
11
19
2
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.27%
15.44%
9.64%
17.43%
2.53%
-3.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genco Shipping & Trading Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genco Shipping & Trading Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GNK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genco Shipping & Trading Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Genco Shipping & Trading Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genco Shipping & Trading Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Major Bulk, với doanh thu 224,250,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Genco Shipping & Trading Ltd, với doanh thu 423,016,000.
Genco Shipping & Trading Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genco Shipping & Trading Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Genco Shipping & Trading Ltd có nợ không?
không có, Genco Shipping & Trading Ltd có nợ là 0
Genco Shipping & Trading Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Genco Shipping & Trading Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành