Global Partners LP engages in purchasing, selling, storing, and the logistics of transporting petroleum and related products. The company is headquartered in Waltham, Massachusetts. The company went IPO on 2005-09-29. The firm operates or maintains storage at 54 liquid energy terminals with connectivity to rail, pipeline, and marine assets spanning from Maine to Florida and into the United States Gulf States. The company distributes gasoline, distillates, residual oil, and renewable fuels. The Company’s segments include Wholesale, Gasoline Distribution and Station Operations (GDSO) and Commercial. The Wholesale segment is engaged in the logistics of selling, gathering, blending, storing and transporting refined petroleum products, gasoline blend stocks, renewable fuels, crude oil and propane. The GDSO segment includes sales of branded and unbranded gasoline to gasoline station operators and sub-jobbers. The Commercial segment includes sales and deliveries of unbranded gasoline, home heating oil, diesel, kerosene, residual oil and bunker fuel.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
18,561
18,561
17,163
16,492
18,878
13,248
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
4%
-13%
43%
59%
Chi phí doanh thu
17,499
17,499
16,105
15,518
17,780
12,529
Lợi nhuận gộp
1,062
1,062
1,057
973
1,098
719
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
305
371
357
334
321
260
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
830
830
815
732
718
577
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
99
99
114
160
379
62
Chi phí thuế thu nhập
1
1
4
8
17
1
Lợi nhuận ròng
72
72
82
128
341
45
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-12%
-12%
-36%
-62%
658%
-52%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.15
34.21
34.33
34.03
34
34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.11
2.1
2.41
3.76
10.02
1.31
Tăng trưởng EPS
-12%
-13%
-36%
-62%
665%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
193
193
-71
423
373
-51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.72%
5.72%
6.15%
5.89%
5.81%
5.42%
Lợi nhuận hoạt động
1.24%
1.24%
1.41%
1.46%
2.01%
1.07%
Lợi nhuận gộp
0.38%
0.38%
0.47%
0.77%
1.8%
0.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.03%
1.03%
-0.41%
2.56%
1.97%
-0.38%
EBITDA
373
373
381
351
484
244
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2%
2%
2.21%
2.12%
2.56%
1.84%
D&A cho EBITDA
142
142
139
110
104
102
EBIT
231
231
242
241
380
142
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.24%
1.24%
1.41%
1.46%
2.01%
1.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.01%
1.01%
3.5%
5%
4.48%
1.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Global Partners LP là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Global Partners LP có tổng tài sản là $3,850, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $72
Tỷ lệ tài chính chính của GLP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Global Partners LP là 1.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.38, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $542.44.
Doanh thu của Global Partners LP được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Global Partners LP lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale, với doanh thu 10,717,905,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Global Partners LP, với doanh thu 17,163,565,999.
Global Partners LP có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Global Partners LP có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $72
Global Partners LP có nợ không?
có, Global Partners LP có nợ là 3,175
Global Partners LP có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Global Partners LP có tổng cộng 33.76 cổ phiếu đang lưu hành