Gilat Satellite Networks Ltd. engages in the provision of broadband satellite communication and networking solutions and services. The firm operates through three segments: Commercial, Mobility, and Services divisions. The firm designs and manufactures satellite ground segment and networking communications equipment, which it sells to its customers either as network components (modems, Block Up converters (BUCs), antennas) or as complete network solutions (which include hubs and related terminals and services) or turnkey projects. The equipment that the Company develops includes commercial Very Small Aperture Terminals (VSAT) systems, defense and homeland security satellite communications systems, solid-state power amplifiers (SSPAs), BUCs, low-profile antennas, on-the-move/on-the-pause terminals, and modems. The firm's equipment is used by satellite operators, service providers, telecommunications operators, system integrators, government and defense organizations, large corporations, and enterprises.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
470
110
136
117
105
92
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
20%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
327
72
98
82
73
64
Lợi nhuận gộp
110
37
38
34
32
28
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
72
20
21
15
15
15
Nghiên cứu và Phát triển
34
12
11
11
--
--
Chi phí hoạt động
111
33
25
27
26
31
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
28
5
11
6
4
-3
Chi phí thuế thu nhập
-3
0
2
-1
-5
2
Lợi nhuận ròng
31
5
8
8
9
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-183%
--
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
77.18
77.18
67.37
59.85
57
57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
35%
--
--
--
--
EPS (Làm loãng)
0.41
0.06
0.13
0.13
0.17
-0.11
Tăng trưởng EPS
--
-162%
--
--
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
2
-14
-9
24
2
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.4%
33.63%
27.94%
29.05%
30.47%
30.43%
Lợi nhuận hoạt động
6.38%
3.63%
8.82%
5.98%
4.76%
-2.17%
Lợi nhuận gộp
6.59%
4.54%
5.88%
6.83%
8.57%
-6.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.42%
-12.72%
-6.61%
20.51%
1.9%
-8.69%
EBITDA
54
9
19
13
11
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.48%
8.18%
13.97%
11.11%
10.47%
1.08%
D&A cho EBITDA
24
5
7
6
6
3
EBIT
30
4
12
7
5
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.38%
3.63%
8.82%
5.98%
4.76%
-2.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-10.71%
0%
18.18%
-16.66%
-125%
-66.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gilat Satellite Networks Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gilat Satellite Networks Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GILT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gilat Satellite Networks Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Gilat Satellite Networks Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gilat Satellite Networks Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Satellite Networks, với doanh thu 198,174,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Gilat Satellite Networks Ltd, với doanh thu 145,780,000.
Gilat Satellite Networks Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gilat Satellite Networks Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Gilat Satellite Networks Ltd có nợ không?
không có, Gilat Satellite Networks Ltd có nợ là 0
Gilat Satellite Networks Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gilat Satellite Networks Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành