Gerdau SA engages in the production and commercialization of steel products. The company is headquartered in Sao Paulo, Sao Paulo and currently employs 30,000 full-time employees. The firm is engaged in the production and commercialization of steel products in general, through its mills located in Argentina, Brazil, Canada, Colombia, the United States, Mexico, Peru, the Dominican Republic, Uruguay and Venezuela. The Firm’s product portfolio includes crude steel; finished products for the construction industry, such as rebar, wire-rods, structural shapes, hot-rolled coils and heavy plates; finished industrial products, such as commercial rolled-steel bars, light profiles and wires; agricultural products, such as stakes, smooth wire and barbed-wire; and special steel items. The Company’s activities include also operations of iron ore mines located in the state of Minas Gerais.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
69,101
67,026
68,916
82,412
78,345
43,814
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
-3%
-16%
5%
79%
11%
Chi phí doanh thu
60,527
57,823
57,583
63,661
57,527
37,884
Lợi nhuận gộp
8,574
9,203
11,332
18,751
20,817
5,930
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,248
2,197
2,218
2,187
2,105
1,942
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,587
2,890
1,707
2,151
1,749
824
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,592
-711
-556
-598
-637
-665
Lợi nhuận trước thuế
4,393
5,640
9,361
15,819
20,254
3,495
Chi phí thuế thu nhập
1,091
864
1,809
4,379
4,713
1,107
Lợi nhuận ròng
3,268
4,743
7,516
11,386
15,476
2,365
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-35%
-37%
-34%
-26%
554%
97%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,010
2,090.24
2,111.93
2,141.53
2,148.05
2,142.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-1%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.62
2.27
3.56
5.33
7.2
1.1
Tăng trưởng EPS
-33%
-36%
-33%
-26%
555%
96%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,506
5,602
5,929
6,858
9,490
4,757
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.4%
13.73%
16.44%
22.75%
26.57%
13.53%
Lợi nhuận hoạt động
8.66%
9.41%
13.96%
20.14%
24.33%
11.65%
Lợi nhuận gộp
4.72%
7.07%
10.9%
13.81%
19.75%
5.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.07%
8.35%
8.6%
8.32%
12.11%
10.85%
EBITDA
9,424
9,439
12,672
19,465
21,726
7,604
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.63%
14.08%
18.38%
23.61%
27.73%
17.35%
D&A cho EBITDA
3,439
3,126
3,047
2,866
2,658
2,499
EBIT
5,985
6,313
9,625
16,599
19,068
5,105
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.66%
9.41%
13.96%
20.14%
24.33%
11.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.83%
15.31%
19.32%
27.68%
23.26%
31.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gerdau S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gerdau S.A. có tổng tài sản là $86,814, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,743
Tỷ lệ tài chính chính của GGB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gerdau S.A. là 3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $32.06.
Doanh thu của Gerdau S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gerdau S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Brazil Operation, với doanh thu 25,962,228,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Gerdau S.A., với doanh thu 31,931,476,000.
Gerdau S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gerdau S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,743
Gerdau S.A. có nợ không?
có, Gerdau S.A. có nợ là 28,865
Gerdau S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gerdau S.A. có tổng cộng 2,041.29 cổ phiếu đang lưu hành