Griffon Corp. is a holding company, which engages in the operation of its subsidiaries. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 5,100 full-time employees. The Company’s segments include Home and Building Products (HBP) and Consumer and Professional Products (CPP). The HBP segment conducts its operations through Clopay Corporation (Clopay). Clopay is the manufacturer and marketer of garage doors and rolling steel doors in North America. Residential and commercial sectional garage doors are sold through professional dealers and home center retail chains throughout North America under the brands Clopay, Ideal, and Holmes. The CPP segment is a global provider of branded consumer and professional tools; residential, industrial and commercial fans; home storage and organization products; and products that enhance indoor and outdoor lifestyles. CPP sells products globally through a portfolio of brands, including AMES, Hunter, True Temper, and ClosetMaid.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
2,536
2,519
2,623
2,685
2,848
2,270
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-4%
-2%
-6%
25%
10%
Chi phí doanh thu
1,476
1,461
1,567
1,654
1,903
1,621
Lợi nhuận gộp
1,060
1,058
1,055
1,030
944
649
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
592
570
579
596
558
435
Nghiên cứu và Phát triển
--
20
19
18
16
7
Chi phí hoạt động
609
608
615
632
590
457
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
7
1
2
6
3
Lợi nhuận trước thuế
119
127
296
112
-270
111
Chi phí thuế thu nhập
75
76
86
35
16
39
Lợi nhuận ròng
44
51
209
77
-191
79
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-82%
-76%
171%
-140%
-342%
49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
45.76
46.68
49.66
54.6
51.7
53.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-6%
-9%
6%
-3%
19%
EPS (Làm loãng)
0.97
1.09
4.22
1.42
-3.7
1.48
Tăng trưởng EPS
-81%
-74%
198%
-138%
-350%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
276
303
308
365
26
74
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.79%
42%
40.22%
38.36%
33.14%
28.59%
Lợi nhuận hoạt động
17.78%
17.82%
16.77%
14.82%
12.42%
8.45%
Lợi nhuận gộp
1.73%
2.02%
7.96%
2.86%
-6.7%
3.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.88%
12.02%
11.74%
13.59%
0.91%
3.25%
EBITDA
467
466
456
415
370
206
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.41%
18.49%
17.38%
15.45%
12.99%
9.07%
D&A cho EBITDA
16
17
16
17
16
14
EBIT
451
449
440
398
354
192
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.78%
17.82%
16.77%
14.82%
12.42%
8.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
63.02%
59.84%
29.05%
31.25%
-5.92%
35.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Griffon Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Griffon Corp có tổng tài sản là $2,063, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $51
Tỷ lệ tài chính chính của GFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Griffon Corp là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $53.95.
Doanh thu của Griffon Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Griffon Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 326,337,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Griffon Corp, với doanh thu 2,040,101,000.
Griffon Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Griffon Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $51
Griffon Corp có nợ không?
có, Griffon Corp có nợ là 1,989
Griffon Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Griffon Corp có tổng cộng 46.34 cổ phiếu đang lưu hành