GE Healthcare Technologies, Inc. engages in the development and manufacturing of medical technology, pharmaceutical diagnostics, and digital solutions. The company is headquartered in Chicago, Illinois and currently employs 54,000 full-time employees. The company went IPO on 2022-12-15. Its business segments include Imaging, Advanced Visualization Solutions (AVS), Patient Care Solutions (PCS), and Pharmaceutical Diagnostics (PDx). Its Imaging segment offers a portfolio of scanning devices, clinical applications, service capabilities, and digital solutions. Its AVS segment offers ultrasound, image guided therapies, and interventional solutions with a portfolio that spans the continuum of care, including screening, diagnosis, treatment, and monitoring of certain diseases. Its PCS segment consists of patient monitoring, anesthesia delivery and respiratory care, diagnostic cardiology, maternal infant care, and consumables and services. Its PDx segment develops and produces two types of imaging agents: contrast media and radiopharmaceuticals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
20,625
20,625
19,672
19,552
18,341
17,585
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
1%
7%
4%
2%
Chi phí doanh thu
12,379
12,378
11,467
11,630
11,162
10,411
Lợi nhuận gộp
8,246
8,247
8,205
7,922
7,179
7,174
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,225
4,225
4,269
4,282
3,631
3,563
Nghiên cứu và Phát triển
1,261
1,260
1,311
1,205
1,026
816
Chi phí hoạt động
5,483
5,484
5,580
5,487
4,657
4,379
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
303
304
453
431
63
181
Lợi nhuận trước thuế
2,769
2,768
2,581
2,361
2,512
2,875
Chi phí thuế thu nhập
615
614
531
743
563
600
Lợi nhuận ròng
2,085
2,084
1,993
1,385
1,916
2,247
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
5%
44%
-28%
-15%
-84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
458
458
459
458
453.92
454.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
4.55
4.55
4.34
3.03
4.22
4.94
Tăng trưởng EPS
5%
5%
43%
-28%
-15%
-84%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,505
1,505
1,550
1,714
1,803
1,359
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.98%
39.98%
41.7%
40.51%
39.14%
40.79%
Lợi nhuận hoạt động
13.39%
13.39%
13.34%
12.45%
13.75%
15.89%
Lợi nhuận gộp
10.1%
10.1%
10.13%
7.08%
10.44%
12.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.29%
7.29%
7.87%
8.76%
9.83%
7.72%
EBITDA
3,341
3,341
3,205
3,045
3,155
3,420
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.19%
16.19%
16.29%
15.57%
17.2%
19.44%
D&A cho EBITDA
578
578
580
610
633
625
EBIT
2,763
2,763
2,625
2,435
2,522
2,795
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.39%
13.39%
13.34%
12.45%
13.75%
15.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.21%
22.18%
20.57%
31.46%
22.41%
20.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GE Healthcare Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GE Healthcare Technologies Inc có tổng tài sản là $36,906, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,084
Tỷ lệ tài chính chính của GEHC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GE Healthcare Technologies Inc là 1.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.1, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $45.03.
Doanh thu của GE Healthcare Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GE Healthcare Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 13,661,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, USCAN là thị trường chính cho GE Healthcare Technologies Inc, với doanh thu 9,531,000,000.
GE Healthcare Technologies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GE Healthcare Technologies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,084
GE Healthcare Technologies Inc có nợ không?
có, GE Healthcare Technologies Inc có nợ là 26,527
GE Healthcare Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GE Healthcare Technologies Inc có tổng cộng 455.73 cổ phiếu đang lưu hành