GDS Holdings Ltd. engages in developing and operating data centers in China. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 2,276 full-time employees. The company went IPO on 2016-11-02. The Company’s main businesses include the planning and sourcing of new data centers, developing facilities, as well as providing customers with colocation and managed services, which include managed hosting services and managed cloud services. The firm also provides certain other services, including consulting services. The colocation services primarily comprise the provision of critical facilities space, customer-available power, racks and cooling. The suite of managed hosting services includes business continuity and disaster recovery solutions, network management services, data storage services, system security services, operating system services, database services and server middleware services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,432
11,432
10,322
9,782
9,268
7,818
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
6%
6%
19%
36%
Chi phí doanh thu
8,846
8,846
8,099
7,831
7,316
6,039
Lợi nhuận gộp
2,585
2,585
2,222
1,951
1,951
1,779
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,047
1,047
947
1,019
1,037
1,041
Nghiên cứu và Phát triển
32
32
32
33
25
33
Chi phí hoạt động
1,079
1,079
1,070
1,145
1,225
1,209
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
38
38
49
109
100
86
Lợi nhuận trước thuế
713
713
-614
-3,941
-828
-948
Chi phí thuế thu nhập
469
469
156
-15
276
242
Lợi nhuận ròng
895
895
3,371
-4,343
-1,509
-1,313
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-73%
-73%
-178%
188%
15%
78%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,554.3
1,644.55
1,475.07
1,468.18
1,464.44
1,452.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
11%
0%
0%
1%
16%
EPS (Làm loãng)
0.57
0.54
2.28
-2.95
-1.03
-0.9
Tăng trưởng EPS
-75%
-76%
-177%
186%
14%
54%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,245
-1,245
-1,316
-1,360
-5,343
-8,678
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.61%
22.61%
21.52%
19.94%
21.05%
22.75%
Lợi nhuận hoạt động
13.16%
13.16%
11.15%
8.23%
7.82%
7.27%
Lợi nhuận gộp
7.82%
7.82%
32.65%
-44.39%
-16.28%
-16.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.89%
-10.89%
-12.74%
-13.9%
-57.64%
-111%
EBITDA
4,964
4,964
1,241
898
887
703
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
43.42%
43.42%
12.02%
9.18%
9.57%
8.99%
D&A cho EBITDA
3,459
3,459
90
92
162
134
EBIT
1,505
1,505
1,151
806
725
569
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.16%
13.16%
11.15%
8.23%
7.82%
7.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
65.77%
65.77%
-25.4%
0.38%
-33.33%
-25.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GDS Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GDS Holdings Limited có tổng tài sản là $79,998, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $895
Tỷ lệ tài chính chính của GDS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GDS Holdings Limited là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.95.
Doanh thu của GDS Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GDS Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Colocation Services, với doanh thu 9,579,966,676 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho GDS Holdings Limited, với doanh thu 11,001,913,428.
GDS Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GDS Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $895
GDS Holdings Limited có nợ không?
có, GDS Holdings Limited có nợ là 53,158
GDS Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GDS Holdings Limited có tổng cộng 1,555.18 cổ phiếu đang lưu hành