Genesco, Inc. engages in sourcing and design, marketing, and distribution of footwear, apparel, and accessories. The company is headquartered in Nashville, Tennessee. The company operates four reportable business segments: Journeys Group, Schuh Group, Johnston & Murphy Group, and Genesco Brands Group. Its Journeys, Little Burgundy and Schuh brands serve teens, kids and young adults with on-trend fashion footwear in the United States, Canada and the United Kingdom. Johnston & Murphy serves the men and women with premium footwear, apparel and accessories in the United States and Canada, and Genesco Brands Group sells branded lifestyle footwear to retailers under licensed brands including Levi's, Dockers, Starter, and PONY.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
02/01/2025
02/03/2024
01/28/2023
01/29/2022
Doanh thu
2,436
2,436
2,325
2,324
2,384
2,422
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
5%
0%
-3%
-2%
36%
Chi phí doanh thu
1,309
1,309
1,228
1,225
1,248
1,240
Lợi nhuận gộp
1,126
1,126
1,096
1,098
1,136
1,181
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,101
1,101
1,079
1,082
1,042
1,033
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,101
1,101
1,079
1,082
1,040
1,023
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
12
12
9
-21
90
153
Chi phí thuế thu nhập
11
4
28
1
17
38
Lợi nhuận ròng
13
13
-18
-16
71
114
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-172%
13%
-123%
-38%
-304%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
10.72
10.62
10.83
11.24
12.7
14.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-2%
-4%
-11%
-12%
2%
EPS (Làm loãng)
1.23
1.24
-1.74
-1.49
5.66
7.92
Tăng trưởng EPS
--
-171%
17%
-126%
-28.99%
-300%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
46
34
-224
186
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.22%
46.22%
47.13%
47.24%
47.65%
48.76%
Lợi nhuận hoạt động
1.02%
1.02%
0.73%
0.68%
3.98%
6.48%
Lợi nhuận gộp
0.53%
0.53%
-0.77%
-0.68%
2.97%
4.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
1.97%
1.46%
-9.39%
7.67%
EBITDA
--
--
69
65
137
200
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
2.96%
2.79%
5.74%
8.25%
D&A cho EBITDA
--
--
52
49
42
43
EBIT
25
25
17
16
95
157
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.02%
1.02%
0.73%
0.68%
3.98%
6.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
91.66%
33.33%
311.11%
-4.76%
18.88%
24.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genesco Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genesco Inc có tổng tài sản là $1,392, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13
Tỷ lệ tài chính chính của GCO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genesco Inc là 1.68, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $229.29.
Doanh thu của Genesco Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genesco Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Journeys Group, với doanh thu 1,398,922,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States, Puerto Rico and Canada là thị trường chính cho Genesco Inc, với doanh thu 1,845,171,000.
Genesco Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genesco Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13
Genesco Inc có nợ không?
có, Genesco Inc có nợ là 825
Genesco Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Genesco Inc có tổng cộng 10.79 cổ phiếu đang lưu hành