Givbux, Inc engages in the Fin-Tech mobile wallet sector, which is a point-of-sale payment system by means of a consumer's Mobile Wallet. The company is headquartered in Newport Beach, California and currently employs 18 full-time employees. The company went IPO on 2009-08-17. The Company’s GivBux Super App enables shopping by offering a tool to make purchases at over 100 national retailers and a roster of local merchants. The GivBux Super App includes a point-of-sale payment system by means of a consumer’s mobile wallet. The firm uses smartphone technology to bridge consumers and merchants together without the need to use traditional plastic Visa/Mastercard or paper cash. The GivBux Super App is the principal product of the Company, and it features the ability for users to purchase products from authorized retail merchants using the GivBux payment portal. The GivBux Super App is designed to store, send, receive rewards, communicate with friends via chat/voice/video, and create business opportunities. The GivBux Super App also focuses on enabling social networking, e-commerce, food delivery, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2008
12/31/2007
Doanh thu
0
0
0
0
269
332
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
-19%
--
Chi phí doanh thu
0
0
0
--
253
311
Lợi nhuận gộp
0
0
0
--
15
21
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
3
0
1
7
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1
3
0
1
11
10
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-7
-3
0
-1
-3
6
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
-3
0
-1
-3
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
250%
--
-100%
--
-150%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.81
93.1
88.57
87.76
1.3
1.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
5%
1%
--
0%
--
EPS (Làm loãng)
-0.07
-0.03
0
-0.01
-2.54
4.76
Tăng trưởng EPS
154%
314%
-40%
--
-153%
-800%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
0
0
11
-15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
--
5.57%
6.32%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
1.48%
3.01%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
-1.11%
1.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
4.08%
-4.51%
EBITDA
-1
--
--
--
4
10
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
--
--
--
1.48%
3.01%
D&A cho EBITDA
0
--
--
--
0
0
EBIT
-1
-3
0
-1
4
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
1.48%
3.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Givbux Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Givbux Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Tỷ lệ tài chính chính của GBUX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Givbux Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Givbux Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Givbux Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mobile Wallet Application, với doanh thu 544,327 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Givbux Inc, với doanh thu 544,327.
Givbux Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Givbux Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Givbux Inc có nợ không?
có, Givbux Inc có nợ là 3
Givbux Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Givbux Inc có tổng cộng 94.57 cổ phiếu đang lưu hành