Furukawa Electric Co., Ltd. engages in transmission infrastructure and functional materials businesses. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 51,167 full-time employees. The firm operates four business segments. The Infrastructure segment provides optical fiber, optical fiber cables, metal communication cables, optical related components, and optical semiconductor devices. The Electrical and Electronics segment provides automotive components, batteries, windings, copper and copper alloys, plated products, processed products for electronic components, and specialty metal materials. The Functional Products segment provides cable conduit materials, foam products, tapes for semiconductor manufacturing, electronic components and heat-dissipating products. The Services, Development segment mainly provides hydroelectric power generation, new product research and development, and real estate leasing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,268,634
1,201,762
1,056,528
1,066,326
930,496
811,600
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
14%
-1%
15%
15%
-11%
Chi phí doanh thu
1,051,224
1,000,044
897,535
909,622
791,804
682,288
Lợi nhuận gộp
217,410
201,718
158,993
156,704
138,692
129,312
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
166,576
127,296
121,444
116,786
106,279
100,243
Nghiên cứu và Phát triển
--
21,722
20,956
19,304
17,213
16,338
Chi phí hoạt động
166,576
154,621
147,822
141,263
127,264
120,883
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-746
-1,064
-919
355
-1,160
-397
Lợi nhuận trước thuế
76,996
54,089
20,064
27,921
20,430
21,316
Chi phí thuế thu nhập
20,894
16,758
11,587
10,289
7,190
9,219
Lợi nhuận ròng
52,511
33,366
6,508
15,894
10,093
10,001
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
79%
413%
-59%
56.99%
1%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.35
70.46
70.44
70.39
70.39
70.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
746.42
473.48
92.38
225.79
143.38
141.87
Tăng trưởng EPS
79%
412%
-59%
56.99%
1%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
19,597
-8,019
-1,537
-52,701
-41,215
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.13%
16.78%
15.04%
14.69%
14.9%
15.93%
Lợi nhuận hoạt động
4%
3.91%
1.05%
1.44%
1.22%
1.03%
Lợi nhuận gộp
4.13%
2.77%
0.61%
1.49%
1.08%
1.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.63%
-0.75%
-0.14%
-5.66%
-5.07%
EBITDA
--
52,699
16,592
20,613
15,199
12,729
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
4.38%
1.57%
1.93%
1.63%
1.56%
D&A cho EBITDA
--
5,602
5,421
5,172
3,771
4,300
EBIT
50,834
47,097
11,171
15,441
11,428
8,429
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4%
3.91%
1.05%
1.44%
1.22%
1.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.13%
30.98%
57.75%
36.85%
35.19%
43.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Furukawa Electric Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Furukawa Electric Co., Ltd. có tổng tài sản là $987,016, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33,366
Tỷ lệ tài chính chính của FUWAY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Furukawa Electric Co., Ltd. là 1.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.77, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17,053.67.
Doanh thu của Furukawa Electric Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Furukawa Electric Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electrical and Electronics, với doanh thu 727,694,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Furukawa Electric Co., Ltd., với doanh thu 563,925,000,000.
Furukawa Electric Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Furukawa Electric Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33,366
Furukawa Electric Co., Ltd. có nợ không?
có, Furukawa Electric Co., Ltd. có nợ là 645,576
Furukawa Electric Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Furukawa Electric Co., Ltd. có tổng cộng 70.47 cổ phiếu đang lưu hành