Fury Gold Mines Ltd. engages in the acquisition, exploration, and development of mineral resource properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 9 full-time employees. The company went IPO on 2008-10-17. The firm consolidates a prospective gold and critical minerals exploration portfolio totaling over 157,000 hectares in Quebec. The company has a portfolio of mineral properties, including the Eau Claire property located in the Eeyou Istchee James Bay Region of Northern Quebec (the Eau Claire Project), the Committee Bay gold project located in the Kitikmeot Region of Nunavut (the Committee Bay Project) and the Eleonore South property also located in the Eeyou Istchee James Bay Region of Northern Quebec (Eleonore South Project). Its other assets include the Sakami project, the Elmer East project, and the Kipawa project, among others. The Sakami gold project is located in Eeyou Istchee James Bay territory in Quebec, Canada. The Elmer East gold and lithium project is located in Eeyou Istchee James Bay territory in Quebec, Canada. The Kipawa project is located about 50 kilometers east of Temiscaming in southwestern Quebec.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
4
5
6
8
7
Nghiên cứu và Phát triển
10
5
9
9
15
3
Chi phí hoạt động
116
10
14
15
23
11
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
2
3
3
4
0
Lợi nhuận trước thuế
-109
-108
-17
24
-20
-10
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
-3
0
Lợi nhuận ròng
-108
-108
-17
24
-16
-14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
731%
535%
-171%
-250%
14%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
166.33
149.01
144.18
139.48
119.7
80.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
10%
3%
3%
17%
49%
27%
EPS (Làm loãng)
-0.65
-0.72
-0.11
0.18
-0.14
-0.17
Tăng trưởng EPS
612%
508%
-166%
-229%
-18%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
-17
-11
-13
-14
-17
-12
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-116
-10
-14
-15
-23
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-116
-10
-14
-15
-23
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
15%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fury Gold Mines Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fury Gold Mines Limited có tổng tài sản là $85, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-108
Tỷ lệ tài chính chính của FURY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fury Gold Mines Limited là 14.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fury Gold Mines Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fury Gold Mines Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hazardous Waste Treatment, với doanh thu 762,884,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Fury Gold Mines Limited, với doanh thu 836,187,000.
Fury Gold Mines Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fury Gold Mines Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-108
Fury Gold Mines Limited có nợ không?
có, Fury Gold Mines Limited có nợ là 6
Fury Gold Mines Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fury Gold Mines Limited có tổng cộng 151.55 cổ phiếu đang lưu hành