Fortescue Ltd. tham gia vào việc phát triển các mỏ quặng sắt. Công ty có trụ sở chính tại Perth, Tây Úc. Các phân khúc của công ty bao gồm Kim loại và Năng lượng. Phân khúc Kim loại bao gồm thăm dò, phát triển, sản xuất, chế biến, bán và vận chuyển quặng sắt, cũng như thăm dò các khoáng sản khác. Hoạt động kinh doanh kim loại của công ty bao gồm các hoạt động khai thác quặng sắt tại Pilbara cùng với một loạt các dự án thăm dò trên toàn cầu, bao gồm Gabon ở châu Phi, Mỹ Latinh và Úc. Các hoạt động kinh doanh kim loại bao gồm các dự án Hedland, Chichester Hub, Western Hub, Iron Bridge, Dự án Green Metal, các hoạt động tích hợp, Dự án Belinga, Dự án Blacksmith và Dự án Pilbara Energy Connect (PEC). Phân khúc Năng lượng thực hiện các hoạt động phát triển điện xanh, dự án hydro xanh, amoniac xanh trên toàn cầu, cũng như phát triển và sản xuất công nghệ xanh. Hoạt động kinh doanh năng lượng của công ty bao gồm Dự án Arizona Hydrogen, Dự án Holmaneset, Dự án Pecem và Dự án Gladstone PEM50.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
16,342
8,439
7,903
7,638
8,708
9,512
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
10%
-9%
-20%
-4%
21%
Chi phí doanh thu
9,495
4,961
4,534
4,568
4,606
4,067
Lợi nhuận gộp
6,847
3,478
3,369
3,070
4,102
5,445
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
429
229
200
233
230
186
Nghiên cứu và Phát triển
786
306
480
304
326
265
Chi phí hoạt động
1,197
548
649
562
568
449
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
-34
-7
-34
-36
-37
Lợi nhuận trước thuế
5,510
2,808
2,702
2,288
3,440
4,860
Chi phí thuế thu nhập
1,781
898
883
741
1,110
1,526
Lợi nhuận ròng
3,734
1,914
1,820
1,553
2,349
3,334
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
23%
-23%
-53%
-3%
41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,082.12
3,082.12
3,079.25
3,081.34
3,083.82
3,078.48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.21
0.62
0.59
0.5
0.76
1.08
Tăng trưởng EPS
-4%
23%
-22%
-53%
-3%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,868
1,728
2,140
901
2,424
2,661
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.89%
41.21%
42.62%
40.19%
47.1%
57.24%
Lợi nhuận hoạt động
34.57%
34.71%
34.41%
32.83%
40.58%
52.52%
Lợi nhuận gộp
22.84%
22.68%
23.02%
20.33%
26.97%
35.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.66%
20.47%
27.07%
11.79%
27.83%
27.97%
EBITDA
5,718
2,960
2,758
2,545
3,551
5,025
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.98%
35.07%
34.89%
33.32%
40.77%
52.82%
D&A cho EBITDA
68
30
38
37
17
29
EBIT
5,650
2,930
2,720
2,508
3,534
4,996
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.57%
34.71%
34.41%
32.83%
40.58%
52.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.32%
31.98%
32.67%
32.38%
32.26%
31.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fortescue Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fortescue Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FSUGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fortescue Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fortescue Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fortescue Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -198,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Fortescue Ltd, với doanh thu 13,592,000,000.
Fortescue Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fortescue Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Fortescue Ltd có nợ không?
không có, Fortescue Ltd có nợ là 0
Fortescue Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fortescue Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành