FAST RETAILING CO., LTD. hoạt động như một công ty mẹ chuyên quản lý các công ty thành viên tập trung vào trang phục thường ngày. Công ty có trụ sở tại Yamaguchi-Shi, Yamaguchi-Ken và hiện đang sử dụng 60.454 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua bốn phân khúc kinh doanh. Phân khúc UNIQLO Nhật Bản chuyên bán quần áo thường ngày tại thị trường Nhật Bản dưới thương hiệu UNIQLO. Phân khúc UNIQLO Hải ngoại chuyên bán quần áo thường ngày tại các thị trường nước ngoài dưới thương hiệu UNIQLO. Phân khúc GU chuyên bán quần áo thường ngày tại thị trường Nhật Bản và các thị trường nước ngoài dưới thương hiệu GU. Phân khúc Thương hiệu Toàn cầu chuyên lên kế hoạch, sản xuất và bán quần áo tại thị trường Nhật Bản và các thị trường nước ngoài, đồng thời điều hành các doanh nghiệp Theory, PLST, COMPTOIR DES COTONNIERS và PRINCESSE TAM.TAM. Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực cho thuê bất động sản và các ngành kinh doanh khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2026
02/28/2026
11/30/2025
08/31/2025
05/31/2025
Doanh thu
3,849,013
1,009,955
1,027,482
1,027,745
783,831
826,510
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
22%
15%
15%
6%
8%
Chi phí doanh thu
1,745,076
437,918
483,611
460,042
363,505
372,805
Lợi nhuận gộp
2,103,937
572,037
543,871
567,703
420,326
453,705
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,176,677
308,037
304,399
306,249
257,992
259,244
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,390,411
359,958
361,774
361,214
307,465
307,828
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
-1
1
0
3
2
Lợi nhuận trước thuế
788,305
229,432
202,138
226,667
130,068
156,782
Chi phí thuế thu nhập
228,831
71,647
58,508
68,153
30,523
46,456
Lợi nhuận ròng
519,987
146,787
131,845
147,445
93,910
105,533
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
31%
39%
30%
12%
59%
-10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
306.84
306.84
307.67
306.82
306.81
306.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1,694.61
478.37
428.52
480.55
306.08
343.98
Tăng trưởng EPS
31%
39%
28.99%
12%
59%
-10%
Lưu thông tiền mặt tự do
692,171
122,783
282,850
162,926
123,612
89,037
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.66%
56.63%
52.93%
55.23%
53.62%
54.89%
Lợi nhuận hoạt động
18.53%
20.99%
17.72%
20.09%
14.39%
17.64%
Lợi nhuận gộp
13.5%
14.53%
12.83%
14.34%
11.98%
12.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.98%
12.15%
27.52%
15.85%
15.77%
10.77%
EBITDA
940,459
270,327
240,253
262,295
167,584
198,464
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.43%
26.76%
23.38%
25.52%
21.38%
24.01%
D&A cho EBITDA
226,933
58,248
58,156
55,806
54,723
52,587
EBIT
713,526
212,079
182,097
206,489
112,861
145,877
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.53%
20.99%
17.72%
20.09%
14.39%
17.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.02%
31.22%
28.94%
30.06%
23.46%
29.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fast Retailing Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fast Retailing Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FRCOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fast Retailing Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fast Retailing Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fast Retailing Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Men's Clothing, với doanh thu 471,342,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fast Retailing Co., Ltd., với doanh thu 1,366,172,000,000.
Fast Retailing Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fast Retailing Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Fast Retailing Co., Ltd. có nợ không?
không có, Fast Retailing Co., Ltd. có nợ là 0
Fast Retailing Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fast Retailing Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành