Fingermotion Inc. is a mobile data specialist company, which engages in the provision of payment and recharge service, data plans, subscription plans, mobile phones, loyalty points redemption, and other product bundles. FingerMotio's business line includes Telecommunications Products and Services, Value Added Products and Services, Short Message Services (SMS) and Multimedia Messaging Services (MMS), Rich Communication Services (RCS) platform, Big Data Insights, and the Video Games Division. The Telecommunication products and services offer payment and recharge services, data plans, subscription plans, mobile phones, loyalty points redemption and other product bundles. The company provides mobile payment and recharge services to customers in China. The SMS and MMS services offer bulk SMS services to end consumers. The RCS platform is a messaging platform that enables businesses and brands to communicate and service customers on the 5th Generation (5G) infrastructure. The firm's Big Data Insights, through its Sapientus platform, delivers data-driven solutions and insights for businesses within the insurance and healthcare sectors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
33
35
35
34
22
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
3%
55%
38%
78%
Chi phí doanh thu
31
32
31
31
20
15
Lợi nhuận gộp
1
2
3
2
2
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
7
6
8
6
5
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
7
8
7
8
7
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-6
-5
-3
-7
-4
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận ròng
-5
-5
-3
-7
-4
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
67%
-56.99%
75%
0%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
60.45
55.61
52.16
44.01
40.84
33.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
7%
19%
8%
21%
30%
EPS (Làm loãng)
-0.09
-0.09
-0.07
-0.17
-0.12
-0.13
Tăng trưởng EPS
-12%
28%
-57.99%
42%
-8%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
-7
-8
-8
-8
-5
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
3.03%
5.71%
8.57%
5.88%
9.09%
6.25%
Lợi nhuận hoạt động
-18.18%
-14.28%
-8.57%
-17.64%
-18.18%
-25%
Lợi nhuận gộp
-15.15%
-14.28%
-8.57%
-20.58%
-18.18%
-25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-21.21%
-22.85%
-22.85%
-23.52%
-22.72%
-25%
EBITDA
-6
-5
-3
-6
-4
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-18.18%
-14.28%
-8.57%
-17.64%
-18.18%
-25%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-6
-5
-3
-6
-4
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-18.18%
-14.28%
-8.57%
-17.64%
-18.18%
-25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FingerMotion Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FingerMotion Inc có tổng tài sản là $48, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Tỷ lệ tài chính chính của FNGR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FingerMotion Inc là 1.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là -14.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.62.
Doanh thu của FingerMotion Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FingerMotion Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Telecommunication Products & Services, với doanh thu 27,205,347 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho FingerMotion Inc, với doanh thu 35,607,614.
FingerMotion Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FingerMotion Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
FingerMotion Inc có nợ không?
có, FingerMotion Inc có nợ là 35
FingerMotion Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FingerMotion Inc có tổng cộng 57.14 cổ phiếu đang lưu hành