FFB Bancorp is a bank holding company, which engages through its subsidiary, Fresno First Bank, in the provision of banking services. The company is headquartered in Fresno, California. The company went IPO on 2006-03-10. The Company’s wholly owned subsidiary is FFB Bank (Bank). The Bank offers Business Banking and Personal Banking. Its Business Banking includes Loans & Credit, Savings & CDs, Wholesale Commercial Lending, and Checking Accounts. Its Personal Banking offers Savings & CDs and Checking Accounts. The Bank's services include Online Banking, Merchant Services, Debit Cards, Online Bill Pay, Mobile Banking, Cash Management Services, Remote Deposit Capture, Customer Service Center, and Fraud Prevention Services. Under Merchant Services, the Bank offers card-processing terminals, e-commerce functionality, or mobile payment solutions via tablet or smartphone to businesses. Under Online Banking, Bank offers E-Statements, E-Payments, and person-to-person money transfer from one account to another.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/02/2026
12/27/2024
12/29/2023
12/30/2022
12/31/2021
Doanh thu
681
681
565
510
429
353
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
11%
19%
22%
-10%
Chi phí doanh thu
425
425
363
330
285
217
Lợi nhuận gộp
255
255
202
179
143
135
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
147
147
122
110
99
100
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
211
211
171
157
150
144
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
3
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
39
39
26
14
-11
-12
Chi phí thuế thu nhập
-12
-12
4
3
-3
-4
Lợi nhuận ròng
52
52
22
10
-8
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
120%
-225%
0%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.32
15.07
14.24
13.6
13
12.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
5%
5%
4%
6%
EPS (Làm loãng)
3.42
3.48
1.58
0.8
-0.65
-0.68
Tăng trưởng EPS
--
--
97%
-224%
-4%
-45%
Lưu thông tiền mặt tự do
70
70
63
29
0
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.44%
37.44%
35.75%
35.09%
33.33%
38.24%
Lợi nhuận hoạt động
6.46%
6.46%
5.48%
4.31%
-1.63%
-2.26%
Lợi nhuận gộp
7.63%
7.63%
3.89%
1.96%
-1.86%
-2.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.27%
10.27%
11.15%
5.68%
0%
0.28%
EBITDA
62
62
45
38
10
9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.1%
9.1%
7.96%
7.45%
2.33%
2.54%
D&A cho EBITDA
18
18
14
16
17
17
EBIT
44
44
31
22
-7
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.46%
6.46%
5.48%
4.31%
-1.63%
-2.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-30.76%
-30.76%
15.38%
21.42%
27.27%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ffb Bancorp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Willdan Group, Inc có tổng tài sản là $544, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Tỷ lệ tài chính chính của FFBB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Willdan Group, Inc là 2.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $45.18.
Doanh thu của Ffb Bancorp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Willdan Group, Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy, với doanh thu 473,309,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Willdan Group, Inc, với doanh thu 565,798,000.
Ffb Bancorp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Willdan Group, Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Ffb Bancorp có nợ không?
có, Willdan Group, Inc có nợ là 239
Ffb Bancorp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Willdan Group, Inc có tổng cộng 14.76 cổ phiếu đang lưu hành