FedEx Corp. is a holding company, which engages in the provision of transportation, e-commerce, business services, and business solutions. The company is headquartered in Memphis, Tennessee and currently employs 237,000 full-time employees. The firm offers integrated business solutions utilizing its flexible and efficient global network. Its segments include Federal Express, FedEx Freight, and Corporate, other, and eliminations. Federal Express segment includes express transportation, small-package ground delivery, and freight transportation, and it also operates combined sales, marketing, administrative, and information-technology functions in shared service operations for United States customers. FedEx Freight segment includes FedEx Freight (LTL freight transportation) and FedEx Custom Critical (time-critical transportation). Corporate, other, and elimination segments include FedEx Dataworks, Inc. (FedEx Dataworks), FedEx Office and Print Services, Inc. (FedEx Office), and FedEx Logistics, Inc. (FedEx Logistics). FedEx Logistics offers customs brokerage, specialty transportation, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2025
05/31/2024
05/31/2023
05/31/2022
05/31/2021
Doanh thu
90,093
87,926
87,693
90,155
93,512
83,959
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
0%
-3%
-4%
11%
21%
Chi phí doanh thu
25,881
25,543
25,631
27,699
29,233
24,556
Lợi nhuận gộp
64,212
62,383
62,062
62,456
64,279
59,403
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
40,063
39,549
39,244
39,549
40,612
38,084
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
57,809
56,301
55,821
57,083
57,756
53,430
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
674
650
652
947
-713
1,951
Lợi nhuận trước thuế
5,827
5,441
5,836
5,363
4,896
6,674
Chi phí thuế thu nhập
1,490
1,349
1,505
1,391
1,070
1,722
Lợi nhuận ròng
4,332
4,087
4,325
3,966
3,819
5,220
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
-6%
9%
4%
-27%
307%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
236
243
251
256
266
268
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-4%
-1%
2%
EPS (Làm loãng)
18.35
16.82
17.23
15.49
14.36
19.47
Tăng trưởng EPS
15%
-2%
11%
8%
-26%
297%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,348
2,981
3,136
2,674
3,069
4,251
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.27%
70.94%
70.77%
69.27%
68.73%
70.75%
Lợi nhuận hoạt động
7.1%
6.91%
7.11%
5.95%
6.97%
7.11%
Lợi nhuận gộp
4.8%
4.64%
4.93%
4.39%
4.08%
6.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.82%
3.39%
3.57%
2.96%
3.28%
5.06%
EBITDA
10,686
10,346
10,528
9,549
10,493
9,766
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.86%
11.76%
12%
10.59%
11.22%
11.63%
D&A cho EBITDA
4,283
4,264
4,287
4,176
3,970
3,793
EBIT
6,403
6,082
6,241
5,373
6,523
5,973
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.1%
6.91%
7.11%
5.95%
6.97%
7.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.57%
24.79%
25.78%
25.93%
21.85%
25.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FedEx Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FedEx Corp có tổng tài sản là $87,627, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,087
Tỷ lệ tài chính chính của FDX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FedEx Corp là 1.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.64, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $361.83.
Doanh thu của FedEx Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FedEx Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Federal Express, với doanh thu 75,304,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho FedEx Corp, với doanh thu 62,916,000,000.
FedEx Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FedEx Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,087
FedEx Corp có nợ không?
có, FedEx Corp có nợ là 59,553
FedEx Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FedEx Corp có tổng cộng 238 cổ phiếu đang lưu hành