Fast Casual Concepts, Inc. operates as a holding company, which engages in the development and operation of casual eating establishments. The company is headquartered in Grove City, Pennsylvania. The company went IPO on 2021-09-20. The company consults and provides digital marketing services that include branding, online marketing, integration of AI technologies into marketing and a suite of products that the Company has distribution agreements with to provide marketing materials to clients. The company operates a marketing company named GDS Lumina, Inc., which is focused on marketing. The company is engaged in implementing several integrated products that combine with marketing strategies, such as email, pay-per-click advertising, digital marketing, corporate branding, and other marketing concepts. The company offers a comprehensive suite of marketing services tailored to the needs of fast-casual restaurants and related businesses, including digital marketing, brand strategy, social media management, content creation, and analytics and reporting. The company also offers consulting services for customer loyalty programs and mobile app integration.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
359
318
290
268
281
279
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
10%
8%
-5%
1%
-1%
Chi phí doanh thu
125
112
98
88
72
61
Lợi nhuận gộp
233
206
191
179
209
218
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
6
6
6
6
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
123
117
117
113
106
95
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
53
14
-38
59
54
65
Chi phí thuế thu nhập
0
0
-4
0
0
0
Lợi nhuận ròng
45
7
-40
50
46
57
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-325%
-118%
-180%
9%
-19%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.91
40.41
36.06
41.2
38.6
32.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
12%
-12%
7%
18%
0%
EPS (Làm loãng)
1.25
0.17
-1.11
1.23
1.19
1.74
Tăng trưởng EPS
-316%
-115.99%
-191%
3%
-32%
12%
Lưu thông tiền mặt tự do
153
136
128
97
154
168
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.9%
64.77%
65.86%
66.79%
74.37%
78.13%
Lợi nhuận hoạt động
30.36%
27.67%
25.51%
24.62%
36.65%
44.08%
Lợi nhuận gộp
12.53%
2.2%
-13.79%
18.65%
16.37%
20.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
42.61%
42.76%
44.13%
36.19%
54.8%
60.21%
EBITDA
226
199
184
173
202
212
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
62.95%
62.57%
63.44%
64.55%
71.88%
75.98%
D&A cho EBITDA
117
111
110
107
99
89
EBIT
109
88
74
66
103
123
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
30.36%
27.67%
25.51%
24.62%
36.65%
44.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
10.52%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fast Casual Concepts Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Knot Offshore Partners LP có tổng tài sản là $1,572, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Tỷ lệ tài chính chính của FCCI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Knot Offshore Partners LP là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.86.
Doanh thu của Fast Casual Concepts Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Knot Offshore Partners LP lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 302,061,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Knot Offshore Partners LP, với doanh thu 318,599,000.
Fast Casual Concepts Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Knot Offshore Partners LP có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Fast Casual Concepts Inc có nợ không?
có, Knot Offshore Partners LP có nợ là 961
Fast Casual Concepts Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Knot Offshore Partners LP có tổng cộng 36.06 cổ phiếu đang lưu hành