Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
187,267
187,267
184,992
176,191
158,057
136,341
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
5%
11%
16%
7%
Chi phí doanh thu
176,387
176,387
169,486
160,031
140,861
119,903
Lợi nhuận gộp
10,880
10,880
15,506
16,160
17,196
16,438
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,849
10,849
10,287
10,702
10,888
11,915
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,849
10,849
10,287
10,702
10,888
11,915
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-20
-20
896
-1,958
2,020
6,647
Lợi nhuận trước thuế
-11,830
-11,830
7,233
3,967
-3,016
17,780
Chi phí thuế thu nhập
-3,668
-3,668
1,339
-362
-864
-130
Lợi nhuận ròng
-8,182
-8,182
5,879
4,347
-1,981
17,937
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-239%
-239%
35%
-319%
-111%
-1,502%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,985
3,979
4,021
4,041
4,014
4,034
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
1%
-1%
2%
EPS (Làm loãng)
-2.06
-2.05
1.46
1.08
-0.49
4.45
Tăng trưởng EPS
-241%
-241%
35%
-320%
-111%
-1,491%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,467
12,467
6,739
6,682
-13
9,560
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.8%
5.8%
8.38%
9.17%
10.87%
12.05%
Lợi nhuận hoạt động
0.01%
0.01%
2.82%
3.09%
3.99%
3.31%
Lợi nhuận gộp
-4.36%
-4.36%
3.17%
2.46%
-1.25%
13.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.65%
6.65%
3.64%
3.79%
0%
7.01%
EBITDA
7,865
7,865
12,786
13,148
13,950
11,841
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.19%
4.19%
6.91%
7.46%
8.82%
8.68%
D&A cho EBITDA
7,834
7,834
7,567
7,690
7,642
7,318
EBIT
31
31
5,219
5,458
6,308
4,523
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.01%
0.01%
2.82%
3.09%
3.99%
3.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31%
31%
18.51%
-9.12%
28.64%
-0.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ford Motor Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ford Motor Co có tổng tài sản là $289,160, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-8,182
Tỷ lệ tài chính chính của F.PRC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ford Motor Co là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $47.06.
Doanh thu của Ford Motor Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Ford Motor Co chưa có sẵn.
Ford Motor Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ford Motor Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-8,182
Ford Motor Co có nợ không?
có, Ford Motor Co có nợ là 253,208
Ford Motor Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ford Motor Co có tổng cộng 4,209 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.3
Giá mở cửa
$20.38
Phạm vi ngày
$20.3 - $20.58
Phạm vi 52 tuần
$8.44 - $20.45
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
62.4M
Tỷ suất cổ tức
5.51%
EPS (TTM)
-2.63
Vốn hóa thị trường
$81.5B
F.PRC là gì?
Ford Motor Co. engages in the manufacture, distribution, and sale of automobiles. The company is headquartered in Dearborn, Michigan and currently employs 169,000 full-time employees. The firm develops and delivers Ford trucks, sport utility vehicles, commercial vans and cars, and Lincoln luxury vehicles, along with connected services. The Company’s segments include Ford Blue, Ford Model e, Ford Pro, and Ford Credit. The Ford Blue segment primarily includes the sale of Ford and Lincoln internal combustion engine (ICE) and hybrid vehicles, service parts, accessories, and digital services for retail customers. The Ford Model e segment primarily includes the sale of its electric vehicles, service parts, accessories, and digital services for retail customers. The Ford Pro segment primarily includes the sale of Ford and Lincoln vehicles, service parts, accessories, and services for commercial, government, and rental customers. The Ford Credit segment consists of the Ford Credit business on a consolidated basis, which is primarily vehicle-related financing and leasing activities. Its vehicle brands are Ford and Lincoln.