Evolution Mining Ltd. engages in the exploration, development, operations, and the sale of gold and gold-copper concentrate. The company is headquartered in Sydney, New South Wales and currently employs 3,184 full-time employees. The company went IPO on 2002-08-20. The firm operates six mines, being five wholly owned mines: Cowal in New South Wales, Ernest Henry and Mt Rawdon in Queensland, Mungari in Western Australia, and Red Lake in Ontario, Canada, and an 80% share of Northparkes in New South Wales. The Cowal open pit and underground gold operations is located 350 kilometer (km) west of Sydney, New South Wales, on the lands of the Wiradjuri people. The Ernest Henry is a large-scale, long-life underground copper-gold asset located 38 km north-east of Cloncurry, Queensland. The company holds 80% interest in Northparkes underground and open pit copper-gold mine located 27 km north-west of Parkes, New South Wales. The Red Lake is an underground gold mine in north-western Ontario. The Mungari is a gold mining hub located 600 km east of Perth and 20 km west of Kalgoorlie in Western Australia. The Mt Rawdon is an open pit gold mine located 75 km south-west of Bundaberg, Queensland.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
5,112
4,351
3,215
2,226
2,064
1,864
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
31%
35%
44%
8%
11%
-4%
Chi phí doanh thu
2,935
2,792
2,292
1,797
1,572
1,285
Lợi nhuận gộp
2,177
1,559
923
429
492
578
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
117
98
64
57
49
45
Nghiên cứu và Phát triển
25
26
31
17
16
12
Chi phí hoạt động
228
194
99
81
66
48
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
1,875
1,275
619
233
417
496
Chi phí thuế thu nhập
548
349
197
70
94
150
Lợi nhuận ròng
1,327
926
422
163
323
345
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
92%
119%
159%
-50%
-6%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,021.53
1,995.56
1,924.06
1,839.75
1,826.84
1,714.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
4%
5%
1%
7%
0%
EPS (Làm loãng)
0.66
0.46
0.21
0.08
0.17
0.2
Tăng trưởng EPS
90%
111%
147%
-50%
-12%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,165
790
363
-103
107
319
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.58%
35.83%
28.7%
19.27%
23.83%
31%
Lợi nhuận hoạt động
38.12%
31.34%
25.59%
15.58%
20.59%
28.43%
Lợi nhuận gộp
25.95%
21.28%
13.12%
7.32%
15.64%
18.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.78%
18.15%
11.29%
-4.62%
5.18%
17.11%
EBITDA
1,950
1,365
824
349
427
533
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.14%
31.37%
25.62%
15.67%
20.68%
28.59%
D&A cho EBITDA
1
1
1
2
2
3
EBIT
1,949
1,364
823
347
425
530
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.12%
31.34%
25.59%
15.58%
20.59%
28.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.22%
27.37%
31.82%
30.04%
22.54%
30.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Evolution Mining Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Evolution Mining Limited có tổng tài sản là $9,637, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $926
Tỷ lệ tài chính chính của EVMNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Evolution Mining Limited là 2.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là 21.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.18.
Doanh thu của Evolution Mining Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Evolution Mining Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cowal, với doanh thu 1,447,382,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Evolution Mining Limited, với doanh thu 3,634,098,000.
Evolution Mining Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Evolution Mining Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $926
Evolution Mining Limited có nợ không?
có, Evolution Mining Limited có nợ là 4,679
Evolution Mining Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Evolution Mining Limited có tổng cộng 2,002.37 cổ phiếu đang lưu hành