easyJet Plc engages in the provision of passenger airline and carrier services. The firm operates through two segments: Airline business and Holidays business. The Airline business segment operates its route network. The Holidays business segment sells holiday packages. Its fleet includes A319, A320, A320 neo and A321 neo. The Company’s total fleet comprises approximately 355 aircraft, operating 1,207 routes across 38 countries and 164 airports. Its subsidiaries include easyJet Airline Company Limited, easyJet Sterling Limited, easyJet UK Limited, easyJet Europe Airline GmbH, easyJet Switzerland S.A., easyJet FinCo B.V., easyJet MT Limited, easyJet HQ Holdings Limited, easyJet HQ Limited, easyJet HQ Development Limited, easyJet Holidays Holdings Limited, and others. The easyJet Airline Company Limited and easyJet Switzerland S.A. subsidiaries are engaged in airline operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
10,106
10,106
9,309
8,171
5,769
1,458
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
14%
42%
296%
-52%
Chi phí doanh thu
6,028
6,019
5,515
4,837
3,336
924
Lợi nhuận gộp
4,078
4,087
3,794
3,334
2,433
534
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,923
1,922
1,721
1,514
1,241
777
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,375
3,384
3,197
2,871
2,430
1,491
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-1
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
658
658
602
432
-208
-1,036
Chi phí thuế thu nhập
164
164
150
108
-39
-178
Lợi nhuận ròng
494
494
452
324
-169
-858
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
9%
40%
-292%
-80%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
777
764
759
758
753
539
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
1%
40%
12%
EPS (Làm loãng)
0.62
0.64
0.59
0.42
-0.22
-1.59
Tăng trưởng EPS
7%
9%
39%
-290%
-86%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
624
624
536
797
246
-1,184
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.35%
40.44%
40.75%
40.8%
42.17%
36.62%
Lợi nhuận hoạt động
6.95%
6.95%
6.41%
5.66%
0.05%
-65.63%
Lợi nhuận gộp
4.88%
4.88%
4.85%
3.96%
-2.92%
-58.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.17%
6.17%
5.75%
9.75%
4.26%
-81.2%
EBITDA
1,446
1,446
1,367
1,136
567
-477
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.3%
14.3%
14.68%
13.9%
9.82%
-32.71%
D&A cho EBITDA
743
743
770
673
564
480
EBIT
703
703
597
463
3
-957
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.95%
6.95%
6.41%
5.66%
0.05%
-65.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.92%
24.92%
24.91%
25%
18.75%
17.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của easyJet plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), easyJet plc có tổng tài sản là $11,507, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $494
Tỷ lệ tài chính chính của ESYJY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của easyJet plc là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.22.
Doanh thu của easyJet plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
easyJet plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Airline, với doanh thu 8,172,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho easyJet plc, với doanh thu 5,077,000,000.
easyJet plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, easyJet plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $494
easyJet plc có nợ không?
có, easyJet plc có nợ là 8,009
easyJet plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
easyJet plc có tổng cộng 758 cổ phiếu đang lưu hành