Energy Recovery, Inc. engages in the design and manufacture of industrial fluid flow solutions. The company is headquartered in San Leandro, California and currently employs 230 full-time employees. The company went IPO on 2008-07-02. The company designs and manufactures solutions that provide cost savings through improved energy efficiency in commercial and industrial processes, with applications across several industries. Its segments include Water and Emerging Technologies. The Water segment develops, sales and supports PX, hydraulic turbochargers and pumps used in seawater desalination and wastewater treatment activities. The Emerging Technologies segment develops, sales and supports activities related to emerging technologies, such as the PX G1300 used in industrial and commercial refrigeration applications. Its solutions are marketed, sold in, or developed for, the fluid-flow and gas markets, such as seawater and wastewater desalination, natural gas, chemical processing and CO2-based refrigeration systems, under the trademarks ERI, PX, Pressure Exchanger, PX Pressure Exchanger (PX), Ultra PX, PX G, PX G1300, PX PowerTrain, AT, and Aquabold.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
134
134
144
128
125
103
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
13%
2%
21%
-13%
Chi phí doanh thu
47
47
48
41
38
32
Lợi nhuận gộp
87
87
96
87
87
71
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50
50
58
51
44
37
Nghiên cứu và Phát triển
13
13
16
17
17
20
Chi phí hoạt động
63
63
74
68
62
57
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
27
27
25
22
26
14
Chi phí thuế thu nhập
4
4
2
1
2
0
Lợi nhuận ròng
22
22
23
21
24
14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-4%
10%
-13%
71%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.32
54.15
57.82
57.74
57.64
58.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-6%
0%
0%
-2%
4%
EPS (Làm loãng)
0.42
0.42
0.39
0.37
0.41
0.24
Tăng trưởng EPS
10%
6%
7%
-11%
72%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
17
17
19
23
8
6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.92%
64.92%
66.66%
67.96%
69.6%
68.93%
Lợi nhuận hoạt động
17.91%
17.91%
15.27%
14.84%
19.2%
12.62%
Lợi nhuận gộp
16.41%
16.41%
15.97%
16.4%
19.2%
13.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.68%
12.68%
13.19%
17.96%
6.4%
5.82%
EBITDA
27
27
26
23
28
13
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.14%
20.14%
18.05%
17.96%
22.4%
12.62%
D&A cho EBITDA
3
3
4
4
4
0
EBIT
24
24
22
19
24
13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.91%
17.91%
15.27%
14.84%
19.2%
12.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.81%
14.81%
8%
4.54%
7.69%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Energy Recovery Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Energy Recovery Inc có tổng tài sản là $231, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22
Tỷ lệ tài chính chính của ERII là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Energy Recovery Inc là 9.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.47.
Doanh thu của Energy Recovery Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Energy Recovery Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Water, với doanh thu 127,725,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Algeria là thị trường chính cho Energy Recovery Inc, với doanh thu 23,102,820.
Energy Recovery Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Energy Recovery Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22
Energy Recovery Inc có nợ không?
có, Energy Recovery Inc có nợ là 25
Energy Recovery Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Energy Recovery Inc có tổng cộng 52.8 cổ phiếu đang lưu hành