Energy Recovery, Inc. tham gia vào việc thiết kế và sản xuất các giải pháp dòng chất công nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại San Leandro, California và hiện đang sử dụng 254 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 02/07/2008. Công ty thiết kế và sản xuất các giải pháp mang lại tiết kiệm chi phí thông qua hiệu quả năng lượng được cải thiện trong các quy trình thương mại và công nghiệp, với ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Các phân khúc của công ty bao gồm Nước và Công nghệ mới nổi. Phân khúc Nước phát triển, bán và hỗ trợ PX, bộ tăng áp thủy lực và máy bơm được sử dụng trong các hoạt động khử muối nước biển và xử lý nước thải. Phân khúc Công nghệ mới nổi phát triển, bán và hỗ trợ các hoạt động liên quan đến các công nghệ mới nổi, chẳng hạn như PX G1300 được sử dụng trong các ứng dụng làm lạnh công nghiệp và thương mại. Các giải pháp của công ty được tiếp thị, bán hoặc phát triển cho các thị trường dòng chất và khí, như khử muối nước biển và nước thải, khí tự nhiên, xử lý hóa chất và hệ thống làm lạnh dựa trên CO2, dưới các nhãn hiệu ERI, PX, Pressure Exchanger, PX Pressure Exchanger (PX), Ultra PX, PX G, PX G1300, PX PowerTrain, AT và Aquabold.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
136
9
66
32
28
8
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
13%
-1%
-16%
4%
-33%
Chi phí doanh thu
48
5
21
11
10
3
Lợi nhuận gộp
87
4
44
20
17
4
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
11
10
13
13
13
Nghiên cứu và Phát triển
12
2
2
3
3
3
Chi phí hoạt động
61
14
13
16
16
16
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
25
-14
32
4
2
-11
Chi phí thuế thu nhập
4
-1
5
0
0
-1
Lợi nhuận ròng
20
-12
26
3
2
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
33%
13%
-63%
--
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
52.66
52.66
54.32
53.46
54.48
54.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-8%
-8%
-5%
-4%
EPS (Làm loãng)
0.37
-0.23
0.49
0.07
0.03
-0.18
Tăng trưởng EPS
-4%
28.99%
25%
-50%
-437%
24%
Lưu thông tiền mặt tự do
27
20
6
-3
4
10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.97%
44.44%
66.66%
62.5%
60.71%
50%
Lợi nhuận hoạt động
19.11%
-111.11%
46.96%
9.37%
3.57%
-150%
Lợi nhuận gộp
14.7%
-133.33%
39.39%
9.37%
7.14%
-112.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.85%
222.22%
9.09%
-9.37%
14.28%
125%
EBITDA
29
-10
31
3
1
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.32%
-111.11%
46.96%
9.37%
3.57%
-150%
D&A cho EBITDA
3
0
0
0
0
0
EBIT
26
-10
31
3
1
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.11%
-111.11%
46.96%
9.37%
3.57%
-150%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16%
7.14%
15.62%
0%
0%
9.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Energy Recovery Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Energy Recovery Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ERII là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Energy Recovery Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Energy Recovery Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Energy Recovery Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Water, với doanh thu 134,702,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Saudi Arabia là thị trường chính cho Energy Recovery Inc, với doanh thu 37,796,360.
Energy Recovery Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Energy Recovery Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Energy Recovery Inc có nợ không?
không có, Energy Recovery Inc có nợ là 0
Energy Recovery Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Energy Recovery Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành