Elite Pharmaceuticals, Inc. engages in the provision of development and manufacture of pharmacological abuse-deterrent opioid products. The company is headquartered in Northvale, New Jersey and currently employs 68 full-time employees. The company went IPO on 2014-02-20. The firm specializes in developing and manufacturing oral, controlled-release drug products. The company owns multiple generic products which has been licensed to Prasco, LLC and TAGI Pharma. The Company’s segments include Abbreviated New Drug Applications (ANDA) and New Drug Application (NDA). The Company’s products include Phentermine HCl 37.5mg tablets, Loxapine Succinate 5mg, 10mg, 25mg and 50gm capsules, Phentermine HCl 15mg and 30mg capsules, Naltrexone HCl 50mg tablets, Dantrolene Sodium Capsules 25mg, 50mg and 100mg, Dextroamphetamine Saccharate, Amphetamine Aspartate, Dextroamphetamine Sulfate, Amphetamine Sulfate Immediate Release 5mg, 7.5mg, 10mg, 12.5mg, 15mg, 20mg and 30mg tablets, Dextroamphetamine Saccharate, Amphetamine Aspartate, Dextroamphetamine Sulfate, Amphetamine Sulfate Extended Release 5mg, 10mg, 15mg, 20mg, 25mg, and 30mg capsules and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
140
84
56
34
32
25
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
103%
50%
65%
6%
28%
47%
Chi phí doanh thu
68
43
30
17
17
13
Lợi nhuận gộp
71
40
26
16
14
11
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12
9
7
5
4
3
Nghiên cứu và Phát triển
6
7
6
6
4
5
Chi phí hoạt động
21
18
15
12
9
9
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-5
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
55
0
0
3
6
4
Chi phí thuế thu nhập
11
4
-19
0
-1
0
Lợi nhuận ròng
43
-4
20
3
8
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-353%
-120%
567%
-63%
60%
-350%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,140.87
1,068.29
1,023.22
1,012.91
1,010.6
942.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
4%
1%
0%
7%
13%
EPS (Làm loãng)
0.03
0
0.01
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-332%
-120%
463%
-60%
63%
-300%
Lưu thông tiền mặt tự do
17
4
-4
-2
6
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.71%
47.61%
46.42%
47.05%
43.75%
44%
Lợi nhuận hoạt động
35.71%
25%
17.85%
8.82%
15.62%
8%
Lợi nhuận gộp
30.71%
-4.76%
35.71%
8.82%
25%
20%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.14%
4.76%
-7.14%
-5.88%
18.75%
8%
EBITDA
51
22
11
4
6
3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.42%
26.19%
19.64%
11.76%
18.75%
12%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
1
EBIT
50
21
10
3
5
2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
35.71%
25%
17.85%
8.82%
15.62%
8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
0%
0%
0%
-16.66%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Elite Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Elite Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $96, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của ELTP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Elite Pharmaceuticals Inc là 2.28, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.76, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.07.
Doanh thu của Elite Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Elite Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Abbreviated New Drug Applications, với doanh thu 84,043,929 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Elite Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 84,043,929.
Elite Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Elite Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Elite Pharmaceuticals Inc có nợ không?
có, Elite Pharmaceuticals Inc có nợ là 42
Elite Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Elite Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 1,068.36 cổ phiếu đang lưu hành