Endesa SA engages in the generation, distribution, and sale of electricity. The company is headquartered in Madrid, Madrid and currently employs 8,946 full-time employees. Its segments include Generation, along with Supply; Distribution, and Structure, including the balances and transactions of holding companies and financing companies. The company is engaged in electricity business in its industrial and commercial areas. The company is also engaged in the exploitation of primary energy resources; the provision of industrial services, particularly in the areas of telecommunications, water and gas, and investing in other companies. The company generates, distributes and sells electricity mainly in Spain and Portugal. The company also supplies electricity and gas to other European markets, in particular Germany, France, Belgium and the Netherlands, from its platform in Spain and Portugal. The company is engaged in supplying value added services and products to customers. The company distributes electricity to the consumption points.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
32,391
21,424
21,307
25,459
32,896
20,899
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-16%
-23%
56.99%
23%
Chi phí doanh thu
17,184
11,510
10,601
13,352
18,795
13,520
Lợi nhuận gộp
15,207
9,914
10,706
12,107
14,101
7,379
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,726
1,159
1,213
1,425
1,144
1,063
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,914
6,496
6,668
7,207
8,387
5,333
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-52
-52
-55
-63
-7
-5
Lợi nhuận trước thuế
4,590
2,915
2,589
1,065
3,487
1,924
Chi phí thuế thu nhập
1,086
681
696
303
891
467
Lợi nhuận ròng
3,483
2,198
1,888
742
2,541
1,435
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
16%
154%
-71%
77%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,040.48
1,048.25
1,058.45
1,058.47
1,059
1,059
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.34
2.09
1.78
0.7
2.4
1.36
Tăng trưởng EPS
27%
18%
154%
-71%
76%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,207
2,207
1,721
2,413
-460
539
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.94%
46.27%
50.24%
47.55%
42.86%
35.3%
Lợi nhuận hoạt động
16.34%
15.95%
18.95%
19.24%
17.36%
9.78%
Lợi nhuận gộp
10.75%
10.25%
8.86%
2.91%
7.72%
6.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.81%
10.3%
8.07%
9.47%
-1.39%
2.57%
EBITDA
8,350
5,478
5,941
6,668
7,367
3,575
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.77%
25.56%
27.88%
26.19%
22.39%
17.1%
D&A cho EBITDA
3,057
2,060
1,903
1,768
1,653
1,529
EBIT
5,293
3,418
4,038
4,900
5,714
2,046
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.34%
15.95%
18.95%
19.24%
17.36%
9.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.66%
23.36%
26.88%
28.45%
25.55%
24.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Endesa, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Endesa, S.A. có tổng tài sản là $37,482, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,198
Tỷ lệ tài chính chính của ELEZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Endesa, S.A. là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.43.
Doanh thu của Endesa, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Endesa, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Generation and Supply - Energy Supply, với doanh thu 15,290,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Spain là thị trường chính cho Endesa, S.A., với doanh thu 17,907,000,000.
Endesa, S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Endesa, S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,198
Endesa, S.A. có nợ không?
có, Endesa, S.A. có nợ là 28,960
Endesa, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Endesa, S.A. có tổng cộng 1,038.8 cổ phiếu đang lưu hành