Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
41,282
41,282
40,182
37,159
34,074
37,616
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
8%
9%
-9%
28.99%
Chi phí doanh thu
23,621
23,601
22,196
18,719
15,895
12,264
Lợi nhuận gộp
17,661
17,681
17,986
18,440
18,178
25,351
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,731
3,751
4,416
5,473
6,241
4,994
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,485
6,505
-4,263
4,709
12,827
14,168
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10,926
-10,927
-11,628
-12,002
-1,990
-357
Lợi nhuận trước thuế
-6,980
-6,980
10,621
1,728
3,347
10,994
Chi phí thuế thu nhập
-13,539
-13,540
240
-2,998
695
5,280
Lợi nhuận ròng
6,559
6,558
10,378
4,550
3,635
5,646
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-37%
-37%
128%
25%
-36%
-11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,251
2,248
2,250
2,271
1,966.17
1,568.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
16%
25%
2%
EPS (Làm loãng)
2.91
2.92
4.61
2
1.84
3.59
Tăng trưởng EPS
-37%
-37%
131%
9%
-49%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,001
12,001
8,861
4,114
-24,348
5,538
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.78%
42.82%
44.76%
49.62%
53.34%
67.39%
Lợi nhuận hoạt động
27.06%
27.07%
55.37%
36.94%
15.7%
29.72%
Lợi nhuận gộp
15.88%
15.88%
25.82%
12.24%
10.66%
15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
29.07%
29.07%
22.05%
11.07%
-71.45%
14.72%
EBITDA
11,524
11,525
22,519
13,964
5,560
11,355
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.91%
27.91%
56.04%
37.57%
16.31%
30.18%
D&A cho EBITDA
349
349
270
234
209
172
EBIT
11,175
11,176
22,249
13,730
5,351
11,183
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.06%
27.07%
55.37%
36.94%
15.7%
29.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
193.96%
193.98%
2.25%
-173.49%
20.76%
48.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có tổng tài sản là $279,686, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,558
Tỷ lệ tài chính chính của EBR.B là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $18.36.
Doanh thu của Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Tech and Manufacturing, với doanh thu 1,785,580,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, India là thị trường chính cho Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras, với doanh thu 2,761,552,000.
Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,558
Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có nợ không?
có, Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có nợ là 161,255
Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Centrais Eletricas Brasileiras SA - Eletrobras có tổng cộng 2,248 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
--
EBR.B là gì?
AXIA Energia SA engages in the production and dissemination of electricity. The company is headquartered in Rio De Janeiro, Rio De Janeiro and currently employs 7,710 full-time employees. The firm's operations are divided into two primary segments: Energy Generation and Energy Transmission. Eletrobras's energy portfolio primarily consists of low-carbon sources, with hydroelectric power making up the majority, complemented by wind and solar power. In the Energy Generation segment, Eletrobras manages a diverse array of power plants, including hydroelectric dams and wind farms. The Energy Transmission segment involves overseeing a broad network of transmission lines across Brazil. The firm operates through a network of regional subsidiaries.