Ebara Corp. engages in the manufacture and sale of industrial machineries. The company is headquartered in Ota-Ku, Tokyo-To. The firm operates its business through five segments. The Building & Industrial segment provides standard pumps, chillers, and blowers. The Energy Segment provides custom pumps, compressors and turbines. The Infrastructure segment provides custom pumps and tunnel blowers. The Environment segment provides municipal waste incineration plants, industrial waste incineration plants, and water treatment plants. The Precision and Electronics segment provides vacuum pumps, chemical mechanical polishing (CMP) equipment, plating equipment, and waste gas treatment equipment. The firm also provides business support services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
958,285
958,285
866,668
759,328
680,870
603,213
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
14%
12%
13%
15%
Chi phí doanh thu
646,341
646,341
579,699
516,618
469,694
424,571
Lợi nhuận gộp
311,944
311,944
286,969
242,710
211,176
178,642
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
197,892
197,892
149,704
126,807
113,655
99,002
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
20,524
18,281
15,264
13,575
Chi phí hoạt động
198,142
198,142
182,504
154,656
137,472
119,733
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
1,410
-267
71
-165
Lợi nhuận trước thuế
110,977
110,977
99,852
84,733
69,481
60,302
Chi phí thuế thu nhập
31,384
31,384
25,361
20,933
16,775
13,873
Lợi nhuận ròng
76,633
76,633
71,401
60,283
50,488
43,616
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
7%
18%
19%
16%
80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
457.85
460.79
462.34
461.9
461.21
471.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
-2%
393%
EPS (Làm loãng)
167.37
166.3
154.43
130.51
109.46
92.41
Tăng trưởng EPS
9%
8%
18%
19%
18%
-64%
Lưu thông tiền mặt tự do
-49,144
-49,144
48,238
35,025
12,633
47,103
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.55%
32.55%
33.11%
31.96%
31.01%
29.61%
Lợi nhuận hoạt động
11.87%
11.87%
12.05%
11.59%
10.82%
9.76%
Lợi nhuận gộp
7.99%
7.99%
8.23%
7.93%
7.41%
7.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.12%
-5.12%
5.56%
4.61%
1.85%
7.8%
EBITDA
148,606
148,606
117,438
98,450
82,206
66,709
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.5%
15.5%
13.55%
12.96%
12.07%
11.05%
D&A cho EBITDA
34,804
34,804
12,973
10,396
8,502
7,800
EBIT
113,802
113,802
104,465
88,054
73,704
58,909
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.87%
11.87%
12.05%
11.59%
10.82%
9.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.27%
28.27%
25.39%
24.7%
24.14%
23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ebara Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ebara Corporation có tổng tài sản là $1,082,201, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $76,633
Tỷ lệ tài chính chính của EBCOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ebara Corporation là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,079.65.
Doanh thu của Ebara Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ebara Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Precision/Electronic, với doanh thu 246,998,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Ebara Corporation, với doanh thu 271,301,000,000.
Ebara Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ebara Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $76,633
Ebara Corporation có nợ không?
có, Ebara Corporation có nợ là 573,325
Ebara Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ebara Corporation có tổng cộng 456.58 cổ phiếu đang lưu hành