Công ty TNHH Daiichi Sankyo hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm dược phẩm. Công ty có trụ sở tại Chuo-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 18.726 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 28 tháng 9 năm 2005. Doanh nghiệp tham gia vào việc nghiên cứu, phát triển, sản xuất và bán dược phẩm, cũng như cung cấp các chất trung gian và nguyên liệu cơ bản phục vụ sản xuất dược phẩm tại Nhật Bản, Hoa Kỳ, châu Âu và các thị trường khác. Công ty cũng tham gia vào việc nghiên cứu, phát triển, sản xuất và bán thuốc không kê đơn và vắc xin, cung cấp các dịch vụ hành chính như nhân sự và kế toán, cho thuê bất động sản và kinh doanh đại lý bảo hiểm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,123,045
589,586
558,106
500,756
474,597
518,689
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
14%
15%
12%
9%
21%
Chi phí doanh thu
669,045
302,439
118,279
155,981
92,346
94,338
Lợi nhuận gộp
1,454,000
287,147
439,827
344,775
382,251
424,351
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
780,683
183,020
228,231
189,084
180,348
208,210
Nghiên cứu và Phát triển
466,005
126,226
122,107
111,722
105,950
133,319
Chi phí hoạt động
1,224,911
291,833
350,289
297,250
285,539
340,737
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
1
--
--
-1
Lợi nhuận trước thuế
263,432
-6,518
106,733
57,775
105,442
80,631
Chi phí thuế thu nhập
3,558
-48,945
20,100
12,461
19,942
-6,522
Lợi nhuận ròng
259,874
42,428
86,632
45,314
85,500
87,153
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-12%
-51%
40%
-26%
0%
134%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,842.22
1,842.22
1,851.04
1,850.99
1,857.35
1,882.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-3%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
141.06
23.03
46.8
24.48
46.03
46.3
Tăng trưởng EPS
-10%
-50%
43%
-24%
3%
139%
Lưu thông tiền mặt tự do
-110,523
-46,140
43,086
-34,768
-72,701
11,048
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.48%
48.7%
78.8%
68.85%
80.54%
81.81%
Lợi nhuận hoạt động
10.79%
-0.79%
16.04%
9.49%
20.37%
16.12%
Lợi nhuận gộp
12.24%
7.19%
15.52%
9.04%
18.01%
16.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.2%
-7.82%
7.72%
-6.94%
-15.31%
2.12%
EBITDA
306,549
16,438
109,185
66,413
114,513
101,595
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.43%
2.78%
19.56%
13.26%
24.12%
19.58%
D&A cho EBITDA
77,460
21,124
19,647
18,888
17,801
17,981
EBIT
229,089
-4,686
89,538
47,525
96,712
83,614
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.79%
-0.79%
16.04%
9.49%
20.37%
16.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.35%
750.92%
18.83%
21.56%
18.91%
-8.08%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Daiichi Sankyo Company, Limited ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Daiichi Sankyo Company, Limited a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour DSNKY ?
Le ratio de liquidité de Daiichi Sankyo Company, Limited est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Daiichi Sankyo Company, Limited sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Daiichi Sankyo Company, Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,723,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daiichi Sankyo Company, Limited, với doanh thu 580,112,000,000.