DRDGOLD Ltd. engages in the business of retreatment of surface gold. The firm is engaged in surface gold tailings retreatment, including exploration, extraction, processing and smelting. The Company’s business includes Far West Gold Recoveries, Ergo, Hot Button Features and Resources and Reserves. Ergo is a surface gold retreatment operation which treats old slime dams and sand dumps to the south of Johannesburg’s central business district as well as the East and Central Rand goldfields. The operation comprises three plants and a solar plant with a BESS. FWGR is a surface gold retreatment operation which treats old slime dams in the West Rand goldfields and is located near Carletonville in South Africa’s Gauteng province. The Ergo and the Knights plant in Germiston, with a combined capacity of 1.8mtpm. The Ergo plant operates as a metallurgical plant and the City Deep and Knights plants as pump/milling stations feeding the Ergo plant.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
9,129
7,878
6,239
5,496
5,118
5,269
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
26%
14%
7%
-3%
26%
Chi phí doanh thu
4,848
4,747
4,429
3,911
3,741
3,388
Lợi nhuận gộp
4,280
3,130
1,809
1,585
1,377
1,880
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
237
213
199
172
161
64
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
237
213
199
172
161
64
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-60
-62
-59
-45
-14
Lợi nhuận trước thuế
4,178
3,067
1,816
1,686
1,458
1,963
Chi phí thuế thu nhập
977
824
488
405
334
523
Lợi nhuận ròng
3,200
2,242
1,328
1,281
1,123
1,439
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
87%
69%
4%
14%
-22%
127%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
869.24
866.35
865.54
864.96
860.96
861.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
10%
EPS (Làm loãng)
3.68
2.58
1.53
1.48
1.3
1.67
Tăng trưởng EPS
87%
69%
4%
14%
-22%
106%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,578
1,256
-1,140
510
913
1,177
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.88%
39.73%
28.99%
28.83%
26.9%
35.68%
Lợi nhuận hoạt động
44.28%
37.01%
25.8%
25.69%
23.73%
34.46%
Lợi nhuận gộp
35.05%
28.45%
21.28%
23.3%
21.94%
27.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.28%
15.94%
-18.27%
9.27%
17.83%
22.33%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
4,043
2,916
1,610
1,412
1,215
1,816
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
44.28%
37.01%
25.8%
25.69%
23.73%
34.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.38%
26.86%
26.87%
24.02%
22.9%
26.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DRDGOLD Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DRDGOLD Limited có tổng tài sản là $12,246, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,242
Tỷ lệ tài chính chính của DRD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DRDGOLD Limited là 3.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là 28.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.09.
Doanh thu của DRDGOLD Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DRDGOLD Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ergo, với doanh thu 4,524,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho DRDGOLD Limited, với doanh thu 6,239,700,000.
DRDGOLD Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DRDGOLD Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,242
DRDGOLD Limited có nợ không?
có, DRDGOLD Limited có nợ là 3,363
DRDGOLD Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DRDGOLD Limited có tổng cộng 862.43 cổ phiếu đang lưu hành