Dentsu Group, Inc. engages in the advertising and communication-related solution services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2001-11-30. The firm operates in four business segments, including Japan, Americas, Europe, the Middle East and Africa (EMEA) and Asia Pacific (APAC). The firm's advertising business involves the handling of advertising work for newspapers, magazines, radio, television, the Internet, sales promotion, movies, outdoor, transportation and other areas, as well as the planning, production and marketing of advertising expressions, public relations (PR) and content services. The firm's information services business involves the sale of information services and information-related products. Other businesses include the provision of specialized functions in the corporate field, office rental and building services. Through its affiliated companies, the Company is engaged in advertising and advertising-related services, information services and other services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,435,245
1,435,245
1,410,961
1,304,552
1,246,401
1,085,592
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
8%
5%
15%
16%
Chi phí doanh thu
237,715
237,715
209,313
159,732
126,881
109,014
Lợi nhuận gộp
1,197,530
1,197,530
1,201,648
1,144,820
1,119,520
976,578
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,048,986
1,048,986
991,772
946,219
878,008
760,510
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
1,918
2,048
1,741
1,735
Chi phí hoạt động
1,051,133
1,051,133
1,067,628
1,017,674
951,496
837,783
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
1
2,526
1,941
-16,912
-21,562
Lợi nhuận trước thuế
-306,789
-306,789
-139,759
33,103
100,908
208,833
Chi phí thuế thu nhập
12,150
12,150
43,605
38,572
34,982
93,979
Lợi nhuận ròng
-327,601
-327,601
-192,172
-10,714
59,847
108,389
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
70%
70%
1,694%
-118%
-45%
-168%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
259.58
259.58
261.61
264.4
269.62
279.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
-2%
-4%
0%
EPS (Làm loãng)
-1,262
-1,262.03
-734.55
-40.52
221.95
387.14
Tăng trưởng EPS
70%
72%
1,713%
-118%
-43%
-168%
Lưu thông tiền mặt tự do
73,507
73,507
35,134
46,906
60,279
118,681
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.43%
83.43%
85.16%
87.75%
89.82%
89.95%
Lợi nhuận hoạt động
10.2%
10.2%
9.49%
9.74%
13.48%
12.78%
Lợi nhuận gộp
-22.82%
-22.82%
-13.61%
-0.82%
4.8%
9.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.12%
5.12%
2.49%
3.59%
4.83%
10.93%
EBITDA
221,007
221,007
206,165
197,609
239,043
210,464
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.39%
15.39%
14.61%
15.14%
19.17%
19.38%
D&A cho EBITDA
74,610
74,610
72,145
70,463
71,019
71,669
EBIT
146,397
146,397
134,020
127,146
168,024
138,795
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.2%
10.2%
9.49%
9.74%
13.48%
12.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.96%
-3.96%
-31.2%
116.52%
34.66%
45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dentsu Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dentsu Group Inc. có tổng tài sản là $3,206,787, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-327,601
Tỷ lệ tài chính chính của DNTUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dentsu Group Inc. là 1.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là -22.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,529.06.
Doanh thu của Dentsu Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dentsu Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Advertising, với doanh thu 1,277,680,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Dentsu Group Inc., với doanh thu 574,548,000,000.
Dentsu Group Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dentsu Group Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-327,601
Dentsu Group Inc. có nợ không?
có, Dentsu Group Inc. có nợ là 2,831,938
Dentsu Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dentsu Group Inc. có tổng cộng 259.58 cổ phiếu đang lưu hành