Domino's Pizza Enterprises Ltd. engages in the management of retail food outlets and franchise services. The company is headquartered in Brisbane, Queensland and currently employs 537 full-time employees. The company went IPO on 2005-05-16. The firm operates through three segments: Australia/New Zealand (ANZ), Europe and Asia. The firm's menu consists of Domino's Pizzas, including Premium Pizzas, Traditional Pizzas, Value Max Range, Value Range, Value Range Pizzas, Vegan Range, Make Your Own, Meltzz, Loaded fries, Pizza Pasta, Sides, Chicken, drinks, and Desserts. Its Sides include Savoury Sides and Chicken Sides. Its Loaded Fries include BBQ Meatlovers Loaded Fries, Firebreather Loaded Fries, Bacon & Cheese Loaded Fries, And Cheesy Loaded Fries. Its Pizza Pasta include Smokehouse Pork Belly Pasta, The Lot Pasta, Buffalo Chicken & Bacon Pasta, Simply Mac & Cheese Pasta, Simply Bacon Mac & Cheese Pasta. The firm Drinks include Malted Vanilla Thickshake, Chocolate Malt Thickshake, and Chocolate Malt Thickshake With Cream.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/29/2025
06/30/2024
07/02/2023
07/03/2022
06/27/2021
Doanh thu
2,240
2,303
2,376
2,351
2,271
2,199
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-3%
1%
4%
3%
15%
Chi phí doanh thu
1,073
1,103
1,153
1,151
1,089
1,007
Lợi nhuận gộp
1,166
1,200
1,223
1,199
1,181
1,191
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
708
741
757
756
708
712
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
983
1,019
1,016
1,013
939
921
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
13
2
1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
99
7
128
100
252
273
Chi phí thuế thu nhập
40
11
36
31
77
79
Lợi nhuận ròng
59
-3
95
40
158
184
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
293%
-103%
138%
-75%
-14%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.71
92.59
89.98
88.1
86.71
86.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
2%
2%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.62
-0.04
1.06
0.46
1.83
2.12
Tăng trưởng EPS
270%
-104%
130%
-75%
-14%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
114
91
146
103
-1
230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.05%
52.1%
51.47%
50.99%
52%
54.16%
Lợi nhuận hoạt động
8.12%
7.81%
8.67%
7.91%
10.65%
12.27%
Lợi nhuận gộp
2.63%
-0.13%
3.99%
1.7%
6.95%
8.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.08%
3.95%
6.14%
4.38%
-0.04%
10.45%
EBITDA
323
328
360
336
372
399
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.41%
14.24%
15.15%
14.29%
16.38%
18.14%
D&A cho EBITDA
141
148
154
150
130
129
EBIT
182
180
206
186
242
270
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.12%
7.81%
8.67%
7.91%
10.65%
12.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.4%
157.14%
28.12%
31%
30.55%
28.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Domino's Pizza Enterprises Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Domino's Pizza Enterprises Limited có tổng tài sản là $2,669, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Tỷ lệ tài chính chính của DMZPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Domino's Pizza Enterprises Limited là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $24.87.
Doanh thu của Domino's Pizza Enterprises Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Domino's Pizza Enterprises Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food and Beverages, với doanh thu 1,825,387,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho Domino's Pizza Enterprises Limited, với doanh thu 818,704,000.
Domino's Pizza Enterprises Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Domino's Pizza Enterprises Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Domino's Pizza Enterprises Limited có nợ không?
có, Domino's Pizza Enterprises Limited có nợ là 2,006
Domino's Pizza Enterprises Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Domino's Pizza Enterprises Limited có tổng cộng 94.44 cổ phiếu đang lưu hành