Dynagas LNG Partners LP engages in the business of owning, operating, and acquiring LNG carriers and other business activities incidental thereto. The firm's vessels are employed on multi-year time charters with international energy companies. As of December 31, 2016, the Company owned and operated a fleet of six LNG carriers, consisting of the three LNG carriers in its Initial Fleet, the Clean Energy, the Ob River and the Amur River, and three 2013-built Ice Class LNG carriers that the Company acquired from its Sponsor the Arctic Aurora, the Yenisei River, and the Lena River (collectively referred as its Fleet). The vessels in its Fleet have an average age of 6.6 years and are contracted under multi-year charters with Shell, Gazprom, Statoil and Yamal with an average remaining charter term, as of March 17, 2017, of approximately 10.6 years, including the charter agreements relating to the Yenisei River and the Lena River with Yamal. The firm's Fleet is managed by its manager, Dynagas Ltd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
157
156
160
131
137
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
1%
-3%
22%
-4%
0%
Chi phí doanh thu
--
41
38
37
32
32
Lợi nhuận gộp
--
116
118
122
98
105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
8
8
8
8
9
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
40
58
53
40
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
6
1
2
0
0
Lợi nhuận trước thuế
--
--
51
35
54
53
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
--
--
38
24
42
41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
57.99%
-43%
2%
86%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
37
36.79
36.8
36.8
36.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
1%
0%
0%
1%
3%
EPS (Làm loãng)
--
--
1.05
0.66
1.15
1.14
Tăng trưởng EPS
--
--
59%
-43%
1%
81%
Lưu thông tiền mặt tự do
90
90
92
60
53
79
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
73.88%
75.64%
76.25%
74.8%
76.64%
Lợi nhuận hoạt động
--
--
49.35%
40%
34.35%
46.71%
Lợi nhuận gộp
--
--
24.35%
15%
32.06%
29.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
57.32%
58.97%
37.5%
40.45%
57.66%
EBITDA
--
--
109
95
76
95
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
69.87%
59.37%
58.01%
69.34%
D&A cho EBITDA
32
32
32
31
31
31
EBIT
--
--
77
64
45
64
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
49.35%
40%
34.35%
46.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dynagas LNG Partners LP là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dynagas LNG Partners LP có tổng tài sản là $786, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DLNG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dynagas LNG Partners LP là 2.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.24.
Doanh thu của Dynagas LNG Partners LP được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dynagas LNG Partners LP lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Yamal, với doanh thu 69,006,400 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Dynagas LNG Partners LP, với doanh thu 160,480,000.
Dynagas LNG Partners LP có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dynagas LNG Partners LP có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Dynagas LNG Partners LP có nợ không?
có, Dynagas LNG Partners LP có nợ là 313
Dynagas LNG Partners LP có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dynagas LNG Partners LP có tổng cộng 36 cổ phiếu đang lưu hành