D&L Industries, Inc. is a holding company, which engages in customization, development and manufacturing of food ingredients, colorants, additives and engineered polymers for plastics, aerosol products, as well as manufacturing of oleochemicals, resins, and powder coating. The Company, through its subsidiaries, operates in four segments: Food ingredients segment, which is engaged in manufacturing a line of industrial fats and oils, specialty fats and oils, and culinary and other specialty food ingredients; Colorants and plastic additives segment, which manufactures a line of pigment blends, color and additive master batches, and engineered polymers for a range of applications; Oleochemicals, resins and powder coatings segment, which manufactures coconut methyl ester, other oleochemicals or chemicals derived from vegetable oils, resins, such as polystyrene, acrylic emulsions and polyester, and a line of powder coatings; Aerosols segment, which manufactures aerosol cans and components, and provides contract aerosol filling and compounding services, and Management and administrative segment, which provides goods and services through a contractual shared services model.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
52,486
40,674
33,502
43,484
30,855
21,739
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
37%
21%
-23%
41%
42%
-3%
Chi phí doanh thu
45,644
34,419
27,788
37,418
26,290
17,745
Lợi nhuận gộp
6,842
6,254
5,713
6,066
4,564
3,993
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,967
2,592
1,983
1,811
1,289
1,182
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,913
2,597
2,096
1,925
1,272
1,164
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,648
2,766
3,020
4,094
3,219
2,555
Chi phí thuế thu nhập
166
424
724
777
577
544
Lợi nhuận ròng
2,482
2,342
2,295
3,317
2,642
2,011
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
2%
-31%
26%
31%
-23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,142.85
7,142.85
7,142.85
7,142.85
7,142.85
7,142.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.35
0.32
0.32
0.46
0.37
0.28
Tăng trưởng EPS
7%
2%
-31%
26%
31%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4,183
-1,042
1,142
-1,723
-3,388
-174
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.03%
15.37%
17.05%
13.94%
14.79%
18.36%
Lợi nhuận hoạt động
7.48%
8.99%
10.79%
9.52%
10.66%
13.01%
Lợi nhuận gộp
4.72%
5.75%
6.85%
7.62%
8.56%
9.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.96%
-2.56%
3.4%
-3.96%
-10.98%
-0.8%
EBITDA
5,388
3,676
3,746
4,288
3,307
2,844
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.26%
9.03%
11.18%
9.86%
10.71%
13.08%
D&A cho EBITDA
1,460
19
129
148
15
15
EBIT
3,928
3,657
3,617
4,140
3,292
2,829
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.48%
8.99%
10.79%
9.52%
10.66%
13.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.26%
15.32%
23.97%
18.97%
17.92%
21.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của D&L Industries, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), D&L Industries, Inc. có tổng tài sản là $48,369, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,342
Tỷ lệ tài chính chính của DLNDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của D&L Industries, Inc. là 1.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.69.
Doanh thu của D&L Industries, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
D&L Industries, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food Ingredients, với doanh thu 25,938,930,180 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho D&L Industries, Inc., với doanh thu 30,685,766,490.
D&L Industries, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, D&L Industries, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,342
D&L Industries, Inc. có nợ không?
có, D&L Industries, Inc. có nợ là 26,579
D&L Industries, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
D&L Industries, Inc. có tổng cộng 7,142.85 cổ phiếu đang lưu hành