The Walt Disney Co. engages in the business of international family entertainment and media enterprise. The company is headquartered in Burbank, California and currently employs 231,000 full-time employees. The firm's segments include Entertainment, Sports and Experiences. The Entertainment segment generally encompasses its non-sports focused global film and episodic content production and distribution activities. The lines of business within the Entertainment segment along with their business activities include Linear Networks, Direct-to-Consumer, and Content Sales/Licensing. The Sports segment encompasses its sports-focused global television and direct-to-consumer (DTC) video streaming content production and distribution activities. The lines of business within the Sports segment include ESPN and Star. The Experiences segment includes Parks and Experiences and Consumer Products. Parks and Experiences consists of Walt Disney World Resort in Florida, Disneyland Resort in California, Disney Cruise Line, and others. Consumer Products includes licensing of its trade names, characters, visual, literary and other IP.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/27/2025
09/28/2024
09/30/2023
10/01/2022
10/02/2021
Doanh thu
95,716
94,425
91,361
88,898
82,722
67,418
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
3%
7%
23%
3%
Chi phí doanh thu
60,029
58,766
58,698
59,201
54,401
45,131
Lợi nhuận gộp
35,687
35,659
32,663
29,697
28,321
22,287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,692
16,501
15,759
15,336
16,388
13,517
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,058
21,827
20,749
20,778
21,555
18,628
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
195
261
404
340
62
--
Lợi nhuận trước thuế
12,036
12,003
7,569
4,769
5,285
2,561
Chi phí thuế thu nhập
-1,235
-1,428
1,796
1,379
1,732
25
Lợi nhuận ròng
12,252
12,404
4,972
2,354
3,145
1,995
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
118%
149%
111%
-25%
57.99%
-170%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,793
1,811
1,831
1,830
1,827
1,828
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
6.83
6.85
2.72
1.29
1.72
1.11
Tăng trưởng EPS
122%
152%
111%
-25%
55%
-171%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,060
10,077
8,559
4,897
1,067
1,989
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.28%
37.76%
35.75%
33.4%
34.23%
33.05%
Lợi nhuận hoạt động
14.23%
14.64%
13.04%
10.03%
8.17%
5.42%
Lợi nhuận gộp
12.8%
13.13%
5.44%
2.64%
3.8%
2.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.37%
10.67%
9.36%
5.5%
1.28%
2.95%
EBITDA
18,995
19,158
16,904
14,288
11,929
8,770
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.84%
20.28%
18.5%
16.07%
14.42%
13%
D&A cho EBITDA
5,366
5,326
4,990
5,369
5,163
5,111
EBIT
13,629
13,832
11,914
8,919
6,766
3,659
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.23%
14.64%
13.04%
10.03%
8.17%
5.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-10.26%
-11.89%
23.72%
28.91%
32.77%
0.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Walt Disney Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Walt Disney Co có tổng tài sản là $197,514, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,404
Tỷ lệ tài chính chính của DIS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Walt Disney Co là 2.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $52.13.
Doanh thu của Walt Disney Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Walt Disney Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 48,350,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Walt Disney Co, với doanh thu 76,430,000,000.
Walt Disney Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Walt Disney Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,404
Walt Disney Co có nợ không?
có, Walt Disney Co có nợ là 87,645
Walt Disney Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Walt Disney Co có tổng cộng 1,821 cổ phiếu đang lưu hành