CryoPort, Inc. engages in the provision of logistics solutions to the life science industry. The company is headquartered in Brentwood, Tennessee and currently employs 684 full-time employees. The company went IPO on 2015-07-24. The firm supports biopharmaceutical companies, contract manufacturers (CDMOs), contract research organizations (CROs), developers, and researchers with a comprehensive suite of services and products. Its integrated supply chain platform includes the Cryoportal Logistics Management Platform, advanced temperature-controlled packaging, informatics, specialized biologistics, biostorage, bioservices, and cryogenic systems. The firm's segments include Life Sciences Services and Life Sciences Products. The firm's Life Sciences Services segment provides cryogenic biostorage within the life science industry through direct sales. Its Life Sciences Products segment manufactures and sells cryogenic freezers, cryogenic dewars and accessories within the life science industry through direct sales or a distribution network.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
176
176
156
168
237
222
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-23%
13%
-7%
-28.99%
7%
185%
Chi phí doanh thu
93
93
87
93
133
126
Lợi nhuận gộp
83
83
69
75
103
96
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
102
102
109
108
120
97
Nghiên cứu và Phát triển
17
17
17
18
15
16
Chi phí hoạt động
119
119
127
126
135
114
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
-7
5
-5
-2
Lợi nhuận trước thuế
-32
-32
-104
-84
-35
-273
Chi phí thuế thu nhập
1
1
0
0
2
1
Lợi nhuận ròng
66
70
-122
-107
-45
-283
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-154%
-157%
14%
138%
-84%
277%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.95
50.07
49.34
48.73
49
45.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
-1%
7%
19%
EPS (Làm loãng)
1.33
1.4
-2.48
-2.2
-0.93
-6.18
Tăng trưởng EPS
-153%
-156%
13%
137%
-85%
219%
Lưu thông tiền mặt tự do
-28
-28
-37
-45
-26
-16
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.15%
47.15%
44.23%
44.64%
43.45%
43.24%
Lợi nhuận hoạt động
-20.45%
-20.45%
-36.53%
-29.76%
-13.08%
-7.65%
Lợi nhuận gộp
37.5%
39.77%
-78.2%
-63.69%
-18.98%
-127.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-15.9%
-15.9%
-23.71%
-26.78%
-10.97%
-7.2%
EBITDA
-9
-9
-27
-23
-9
3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.11%
-5.11%
-17.3%
-13.69%
-3.79%
1.35%
D&A cho EBITDA
27
27
30
27
22
20
EBIT
-36
-36
-57
-50
-31
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-20.45%
-20.45%
-36.53%
-29.76%
-13.08%
-7.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.12%
-3.12%
0%
0%
-5.71%
-0.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cryoport Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cryoport Inc có tổng tài sản là $764, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $70
Tỷ lệ tài chính chính của CYRX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cryoport Inc là 2.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là 39.77, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.51.
Doanh thu của Cryoport Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cryoport Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Sciences Services, với doanh thu 156,951,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cryoport Inc, với doanh thu 126,373,000.
Cryoport Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cryoport Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $70
Cryoport Inc có nợ không?
có, Cryoport Inc có nợ là 262
Cryoport Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cryoport Inc có tổng cộng 49.85 cổ phiếu đang lưu hành