Covenant Logistics Group, Inc. is a holding company, which engages in the provision of freight and logistics services. The company is headquartered in Chattanooga, Tennessee. The Company’s primary services include asset-based expedited and dedicated truckload capacity, as well as asset-light warehousing, transportation management, and freight brokerage capability. Its Expedited segment primarily provides truckload services to customers with high service freight and delivery standards. Its Dedicated segment provides customers with committed truckload capacity over contracted periods. Its Managed Freight segment includes its brokerage services and transport management services (TMS). Its Warehousing reportable segment provides day-to-day warehouse management services to customers who have chosen to outsource this function. The company also provides shuttle and switching services related to shuttling containers and trailers in or around freight yards and to/from warehouses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,164
1,164
1,131
1,103
1,216
1,046
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
3%
-9%
16%
25%
Chi phí doanh thu
399
399
370
405
492
435
Lợi nhuận gộp
765
765
761
698
724
610
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
652
652
628
582
586
493
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
745
745
714
652
644
547
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
5
5
45
72
142
79
Chi phí thuế thu nhập
1
1
10
17
34
20
Lợi nhuận ròng
7
7
35
55
108
60
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-80%
-36%
-49%
80%
-243%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24.97
26.9
27.71
27.66
31.04
34.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-10%
-3%
0%
-11%
-9%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.28
0.26
1.29
1.99
3.5
1.78
Tăng trưởng EPS
-78%
-80%
-35%
-43%
97%
-245%
Lưu thông tiền mặt tự do
-33
-33
-30
-132
58
37
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.72%
65.72%
67.28%
63.28%
59.53%
58.31%
Lợi nhuận hoạt động
1.71%
1.71%
4.06%
4.17%
6.57%
6.02%
Lợi nhuận gộp
0.6%
0.6%
3.09%
4.98%
8.88%
5.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.83%
-2.83%
-2.65%
-11.96%
4.76%
3.53%
EBITDA
112
112
132
115
137
116
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.62%
9.62%
11.67%
10.42%
11.26%
11.08%
D&A cho EBITDA
92
92
86
69
57
53
EBIT
20
20
46
46
80
63
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.71%
1.71%
4.06%
4.17%
6.57%
6.02%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
20%
22.22%
23.61%
23.94%
25.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Covenant Logistics Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Covenant Logistics Group Inc có tổng tài sản là $1,045, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Tỷ lệ tài chính chính của CVLG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Covenant Logistics Group Inc là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $43.25.
Doanh thu của Covenant Logistics Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Covenant Logistics Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Expedited, với doanh thu 416,461,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Covenant Logistics Group Inc, với doanh thu 1,131,476,000.
Covenant Logistics Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Covenant Logistics Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Covenant Logistics Group Inc có nợ không?
có, Covenant Logistics Group Inc có nợ là 641
Covenant Logistics Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Covenant Logistics Group Inc có tổng cộng 25.07 cổ phiếu đang lưu hành