CoStar Group, Inc. engages in the provision of online real estate marketplaces, information, and analytics in the commercial and residential property markets. The company is headquartered in Arlington, Virginia and currently employs 6,593 full-time employees. The company manages its business in two segments: North America, which includes the United States and Canada, and International, which primarily includes Europe, Asia-Pacific and Latin America. Its major brands include CoStar, a global provider of commercial real estate data, analytics, and news; LoopNet, a commercial real estate marketplace; Apartments.com, a platform for apartment rentals; and Homes.com, a residential real estate marketplace. Its other brands include STR, which is engaged in hospitality data and benchmarking, Ten-X, an online platform for commercial real estate auctions and negotiated bids and OnTheMarket, a residential property portal in the United Kingdom. The Company, through Matterport, Inc., is advancing property insights and driving the growth of AI-driven digital twin technology across the global commercial and residential real estate sector.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,247
3,247
2,736
2,455
2,182
1,944
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
19%
11%
13%
12%
17%
Chi phí doanh thu
686
686
558
491
414
357
Lợi nhuận gộp
2,561
2,561
2,177
1,963
1,768
1,586
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,116
2,116
1,811
1,377
1,030
885
Nghiên cứu và Phát triển
399
399
316
261
213
194
Chi phí hoạt động
2,633
2,633
2,173
1,681
1,317
1,154
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-5
-10
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
30
30
210
501
486
404
Chi phí thuế thu nhập
23
23
71
126
117
111
Lợi nhuận ròng
7
7
138
374
369
292
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-95%
-95%
-63%
1%
26%
28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
432.7
420.7
407.8
406.9
397.8
394.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
3%
0%
2%
1%
3%
EPS (Làm loãng)
0.01
0.01
0.34
0.92
0.93
0.74
Tăng trưởng EPS
-96%
-95%
-63%
-1%
26%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
41
41
-245
346
384
280
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
78.87%
78.87%
79.56%
79.95%
81.02%
81.58%
Lợi nhuận hoạt động
-2.21%
-2.21%
0.14%
11.48%
20.62%
22.22%
Lợi nhuận gộp
0.21%
0.21%
5.04%
15.23%
16.91%
15.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.26%
1.26%
-8.95%
14.09%
17.59%
14.4%
EBITDA
46
46
48
324
523
506
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.41%
1.41%
1.75%
13.19%
23.96%
26.02%
D&A cho EBITDA
118
118
44
42
73
74
EBIT
-72
-72
4
282
450
432
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.21%
-2.21%
0.14%
11.48%
20.62%
22.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
76.66%
76.66%
33.8%
25.14%
24.07%
27.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CoStar Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CoStar Group Inc có tổng tài sản là $10,538, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Tỷ lệ tài chính chính của CSGP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CoStar Group Inc là 4.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.71.
Doanh thu của CoStar Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CoStar Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là LoopNet - Commercial Real Estate, với doanh thu 312,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho CoStar Group Inc, với doanh thu 2,599,800,000.
CoStar Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CoStar Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
CoStar Group Inc có nợ không?
có, CoStar Group Inc có nợ là 2,204
CoStar Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CoStar Group Inc có tổng cộng 417.9 cổ phiếu đang lưu hành