Corsa Coal Corp. engages in the mining, processing, and sale of metallurgical coal. The company is headquartered in Friedens, Pennsylvania and currently employs 400 full-time employees. Its primary business is producing and selling metallurgical coal to domestic and international steel and coke producers in the Atlantic and Pacific basin markets. Its coal operations are conducted through its Northern Appalachia Division based in Somerset, Pennsylvania, United States. The company operates Casselman mine, Acosta mine, Horning mine, Rhoads mine, and Schrock Run Extension mine. The Casselman mine is located in Garrett County, Maryland and the Acosta, Horning, Rhoads and Schrock Run Extension mines are located in Somerset County, Pennsylvania. Its metallurgical coal sales are comprised of two types of sales: selling coal that it produces, and selling coal that it purchases from third-parties and may provide value added services (storing, washing, blending, loading) to make the coal saleable. The company sells to customers in North America, South America, Asia and Europe. The company operates two preparation plants: Cambria Plant and Shade Creek Plant.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
Doanh thu
158
197
165
131
128
230
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
19%
26%
2%
-44%
-13%
Chi phí doanh thu
162
164
172
128
143
215
Lợi nhuận gộp
-3
32
-6
3
-15
14
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
10
10
9
10
15
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10
10
10
9
10
15
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-16
6
-8
10
6
4
Lợi nhuận trước thuế
-33
24
-27
1
-63
0
Chi phí thuế thu nhập
-1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-32
23
-27
1
-56
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-346%
-185%
-2,800%
-102%
2,700%
-200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
103.81
104.9
103.27
100.23
94.75
94.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
2%
3%
6%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
-0.31
0.22
-0.26
0.01
-0.59
-0.02
Tăng trưởng EPS
-359%
-184%
-1,832%
-103%
1,986%
-184%
Lưu thông tiền mặt tự do
10
22
2
-4
8
7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-1.89%
16.24%
-3.63%
2.29%
-11.71%
6.08%
Lợi nhuận hoạt động
-8.22%
11.16%
-9.69%
-4.58%
-19.53%
0%
Lợi nhuận gộp
-20.25%
11.67%
-16.36%
0.76%
-43.75%
-0.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.32%
11.16%
1.21%
-3.05%
6.25%
3.04%
EBITDA
2
35
-5
10
-6
25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.26%
17.76%
-3.03%
7.63%
-4.68%
10.86%
D&A cho EBITDA
15
13
11
16
19
25
EBIT
-13
22
-16
-6
-25
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-8.22%
11.16%
-9.69%
-4.58%
-19.53%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.03%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Corsa Coal Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Corsa Coal Corp có tổng tài sản là $191, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Tỷ lệ tài chính chính của CRSXQ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Corsa Coal Corp là 1.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.87.
Doanh thu của Corsa Coal Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Corsa Coal Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là North America On-Highway, với doanh thu 1,752,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Corsa Coal Corp, với doanh thu 2,324,000,000.
Corsa Coal Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Corsa Coal Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Corsa Coal Corp có nợ không?
có, Corsa Coal Corp có nợ là 105
Corsa Coal Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Corsa Coal Corp có tổng cộng 103.76 cổ phiếu đang lưu hành