Carpenter Technology Corp. engages in the manufacturing, fabrication, and distribution of specialty metals. The company is headquartered in Philadelphia, Pennsylvania and currently employs 4,500 full-time employees. The firm operates in two segments: Specialty Alloys Operations (SAO) and Performance Engineered Products (PEP). The SAO segment comprises its premium alloy and stainless-steel manufacturing operations. This includes operations performed at mills primarily in Reading and Latrobe, Pennsylvania and surrounding areas, as well as South Carolina and Alabama. The PEP segment comprises its differentiated operations. This segment includes the Dynamet titanium business, the Carpenter Additive business and the Latrobe and Mexico distribution businesses. The company provides specialty alloy-based materials and process solutions for critical applications in the aerospace, defense, medical, transportation, energy, industrial and consumer markets. The firm operates its own network of service and distribution centers, located in the United States, Canada, Mexico, Europe and Asia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
2,944
2,877
2,759
2,550
1,836
1,475
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
4%
8%
39%
24%
-32%
Chi phí doanh thu
2,094
2,108
2,175
2,213
1,686
1,470
Lợi nhuận gộp
849
768
584
337
149
5
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
251
243
230
204
170
180
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
251
243
230
204
170
180
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-11
-16
-14
-10
18
0
Lợi nhuận trước thuế
535
467
211
72
-63
-297
Chi phí thuế thu nhập
101
91
25
16
-14
-68
Lợi nhuận ròng
434
375
186
56
-49
-230
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
62%
102%
231.99%
-214%
-79%
-23,100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.3
50.7
50.3
49.2
48.5
48.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
1%
2%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.64
7.41
3.7
1.13
-1.01
-4.76
Tăng trưởng EPS
63%
100%
225%
-212%
-79%
-23,910%
Lưu thông tiền mặt tự do
316
286
178
-67
-85
149
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.83%
26.69%
21.16%
13.21%
8.11%
0.33%
Lợi nhuận hoạt động
20.27%
18.24%
12.83%
5.21%
-1.08%
-11.86%
Lợi nhuận gộp
14.74%
13.03%
6.74%
2.19%
-2.66%
-15.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.73%
9.94%
6.45%
-2.62%
-4.62%
10.1%
EBITDA
740
664
488
264
111
-52
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.13%
23.07%
17.68%
10.35%
6.04%
-3.52%
D&A cho EBITDA
143
139
134
131
131
123
EBIT
597
525
354
133
-20
-175
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.27%
18.24%
12.83%
5.21%
-1.08%
-11.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.87%
19.48%
11.84%
22.22%
22.22%
22.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Carpenter Technology Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Carpenter Technology Corp có tổng tài sản là $3,486, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $375
Tỷ lệ tài chính chính của CRS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Carpenter Technology Corp là 2.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $56.74.
Doanh thu của Carpenter Technology Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Carpenter Technology Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Aerospace and Defense, với doanh thu 1,768,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Carpenter Technology Corp, với doanh thu 1,699,900,000.
Carpenter Technology Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Carpenter Technology Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $375
Carpenter Technology Corp có nợ không?
có, Carpenter Technology Corp có nợ là 1,599
Carpenter Technology Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Carpenter Technology Corp có tổng cộng 49.7 cổ phiếu đang lưu hành