Credo Technology Group Holding Ltd. engages in the development of connectivity solutions and products for the data infrastructure market. The firm delivers high-speed solutions to break bandwidth barriers on every wired connection in the data infrastructure market. The company provides high-speed connectivity solutions that deliver improved power efficiency as data rates and corresponding bandwidth requirements increase exponentially throughout the data infrastructure market. Its connectivity solutions are optimized for optical and electrical Ethernet applications, including the emerging 100 gigabits per second (G), 200G, 400G, 800G and the emerging 1.6 terabits per second (T) port markets. Its products are based on its Serializer/Deserializer (SerDes) and Digital Signal Processor (DSP) technologies. Its product families include integrated circuits (ICs) for the optical and line card markets, active electrical cables (AECs) and SerDes Chiplets. The Company’s intellectual property (IP) solutions consist primarily of SerDes IP licensing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/03/2025
04/27/2024
04/29/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
1,068
436
192
184
106
58
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
127%
4%
74%
83%
9%
Chi phí doanh thu
343
153
73
78
42
20
Lợi nhuận gộp
724
282
119
106
64
38
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
164
98
60
48
34
28
Nghiên cứu và Phát triển
236
145
95
76
47
34
Chi phí hoạt động
401
244
155
125
82
63
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
22
-1
0
3
0
0
Lợi nhuận trước thuế
345
54
-22
-17
-22
-25
Chi phí thuế thu nhập
5
2
5
-1
0
2
Lợi nhuận ròng
339
52
-28
-16
-22
-27
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-286%
75%
-27%
-19%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
192.02
181.15
155.09
146.6
88.4
139.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
17%
6%
66%
-37%
0%
EPS (Làm loãng)
1.76
0.28
-0.18
-0.11
-0.25
-0.2
Tăng trưởng EPS
--
-257%
66%
-56%
25%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
283
29
17
-46
-48
-48
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.79%
64.67%
61.97%
57.6%
60.37%
65.51%
Lợi nhuận hoạt động
30.14%
8.48%
-18.75%
-9.78%
-16.98%
-43.1%
Lợi nhuận gộp
31.74%
11.92%
-14.58%
-8.69%
-20.75%
-46.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.49%
6.65%
8.85%
-25%
-45.28%
-82.75%
EBITDA
348
58
-23
-9
-14
-23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.58%
13.3%
-11.97%
-4.89%
-13.2%
-39.65%
D&A cho EBITDA
26
21
13
9
4
2
EBIT
322
37
-36
-18
-18
-25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
30.14%
8.48%
-18.75%
-9.78%
-16.98%
-43.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.44%
3.7%
-22.72%
5.88%
0%
-8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Credo Technology Group Holding Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Credo Technology Group Holding Ltd có tổng tài sản là $809, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Tỷ lệ tài chính chính của CRDO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Credo Technology Group Holding Ltd là 6.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.4.
Doanh thu của Credo Technology Group Holding Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Credo Technology Group Holding Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product Sales, với doanh thu 412,177,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Credo Technology Group Holding Ltd, với doanh thu 243,727,000.
Credo Technology Group Holding Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Credo Technology Group Holding Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Credo Technology Group Holding Ltd có nợ không?
có, Credo Technology Group Holding Ltd có nợ là 127
Credo Technology Group Holding Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Credo Technology Group Holding Ltd có tổng cộng 171.16 cổ phiếu đang lưu hành