Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
0
1
1
1
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
0
0
--
Chi phí hoạt động
1
0
1
1
1
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-1
0
-2
-3
-2
-1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
--
0
Lợi nhuận ròng
-1
0
-2
-2
-2
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
-100%
0%
0%
100%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
233.28
200.1
143.7
67.13
48.14
55.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
37%
39%
113.99%
39%
-13%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
-0.01
-0.04
-0.04
-0.02
Tăng trưởng EPS
-68%
-80%
-56.99%
4%
101%
634%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-1
-2
-3
-4
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-1
0
-1
-1
-1
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
--
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
--
EBIT
-1
0
-1
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
--
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Culpeo Minerals Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CPORF là gì?
Doanh thu của Culpeo Minerals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Culpeo Minerals Limited có lợi nhuận không?
Culpeo Minerals Limited có nợ không?
Culpeo Minerals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0014
Giá mở cửa
$0.0485
Phạm vi ngày
$0.0014 - $0.0485
Phạm vi 52 tuần
$0.0014 - $0.0485
Khối lượng
120
Khối lượng trung bình
148
EPS (TTM)
-0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$728.9K
CULPEO MINERALS LIMITED là gì?
Culpeo Minerals Ltd. is a mineral exploration company. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2021-09-10. The firm is exploring for major discoveries in two primary areas: the Lana Corina Copper-Molybdenum Project (Lana Corina) and the Fortuna Copper-Gold Project (Fortuna). Both projects feature outcropping copper mineralization and historic mining areas. The Lana Corina Project is located in the coastal belt of Chile, approximately 350 kilometers (km) north of Santiago. The top of the Lana Corina and Vista Montana mineralized system presents a series of outcropping copper bearing magmatic/ hydrothermal breccias. The Fortuna Project is located approximately 10 km north of the Lana Corina Copper-Molybdenum Project. The Fortuna Project has nine prospects, such as El Quillay North, El Quillay Central, El Quillay South, El Quillay West, El Quillay East, Vaca Muerta, Piedra Dura, La Florida, and Lucero. Its other projects include Las Petacas Project and San Sebastian Project.