Corporate Universe, Inc. operates as a holding company, which engages in development of super capacitors. The company is headquartered in Claymont, Delaware. The company went IPO on 2001-07-30. The firm is developing a new class of energy storage device with functional improvements over commercially available supercapacitors. This technology is referred to as the Carbon-ion or C-ion cell in contrast to Lithium-ion or Li-ion. The C-ion cell has been designed to provide specific power characteristics significantly higher than a Li-ion cell. The company is designed to be classified as non-flammable and non-hazardous for transport, allowing the product to be shipped easily. Due to the method of energy storage, the cell has fewer moving parts electrochemically and is designed to go through significantly more charge/discharge cycles or/and operate for many years of normal use. The C-ion cell is being designed for manufacture using many of the technologies well known in Li-ion cell production.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,382,950
1,362,944
1,313,998
1,330,331
1,128,914
995,940
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
4%
-1%
18%
13%
-5%
Chi phí doanh thu
886,907
869,917
857,331
863,680
710,462
643,563
Lợi nhuận gộp
496,043
493,027
456,667
466,651
418,452
352,377
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
416,619
343,096
330,470
311,299
267,952
229,752
Nghiên cứu và Phát triển
--
42,814
44,286
44,357
46,083
46,479
Chi phí hoạt động
425,417
404,367
393,432
371,617
322,982
291,560
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-863
-1,172
-776
-890
-1,108
Lợi nhuận trước thuế
69,927
78,395
70,094
103,755
97,162
44,933
Chi phí thuế thu nhập
26,679
23,214
17,473
28,703
4,859
13,937
Lợi nhuận ròng
43,243
55,177
52,616
75,043
92,288
30,922
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
5%
-30%
-19%
198%
300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
320.42
326.97
331.63
340.02
346.11
346.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
134.95
168.74
158.65
220.7
266.64
89.34
Tăng trưởng EPS
-24%
6%
-28%
-17%
198%
302%
Lưu thông tiền mặt tự do
30,155
67,809
108,976
2,215
66,957
77,347
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.86%
36.17%
34.75%
35.07%
37.06%
35.38%
Lợi nhuận hoạt động
5.1%
6.5%
4.81%
7.14%
8.45%
6.1%
Lợi nhuận gộp
3.12%
4.04%
4%
5.64%
8.17%
3.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.18%
4.97%
8.29%
0.16%
5.93%
7.76%
EBITDA
147,905
106,187
80,424
110,922
110,249
75,321
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.69%
7.79%
6.12%
8.33%
9.76%
7.56%
D&A cho EBITDA
77,279
17,527
17,189
15,888
14,779
14,504
EBIT
70,626
88,660
63,235
95,034
95,470
60,817
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.1%
6.5%
4.81%
7.14%
8.45%
6.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.15%
29.61%
24.92%
27.66%
5%
31.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Corporate Universe Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seiko Epson Corporation có tổng tài sản là $1,456,461, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $55,177
Tỷ lệ tài chính chính của COUV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seiko Epson Corporation là 2.23, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,168.32.
Doanh thu của Corporate Universe Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seiko Epson Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Printing Solutions, với doanh thu 980,078,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Seiko Epson Corporation, với doanh thu 288,339,000,000.
Corporate Universe Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seiko Epson Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $55,177
Corporate Universe Inc có nợ không?
có, Seiko Epson Corporation có nợ là 651,709
Corporate Universe Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seiko Epson Corporation có tổng cộng 320.34 cổ phiếu đang lưu hành