Traeger, Inc. designs, sells, and supports wood pellet fueled barbeque grills. The company is headquartered in Salt Lake City, Utah and currently employs 665 full-time employees. The company went IPO on 2021-07-29. The firm's integrated platform includes six types of products: wood pellet grills, gas griddles, grilling accessories, digital content, the Traeger app, and consumables. The firm offers eight primary grill lines: Woodridge Series, Timberline Series, Ironwood Series, Pro Series with WiFIRE, Pro Series without WiFIRE, Portable Series, Club Lineup, and Flatrock flat top grill. The company offers a variety of Traeger-branded wood pellets, rubs and sauces. The company offers a variety of grill accessories, tools to aid in meal prep, cooking, and cleanup, replacement parts, and apparel and merchandise. The company produces a library of digital content including instructional recipes and videos that demonstrate tips, tricks, and cooking techniques. The Traeger app is a mobile software application available on iOS or Android devices.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
559
559
604
605
655
785
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
0%
-8%
-17%
44%
Chi phí doanh thu
340
337
348
382
427
481
Lợi nhuận gộp
219
222
255
223
228
303
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
172
167
201
219
279
299
Nghiên cứu và Phát triển
12
12
15
11
10
18
Chi phí hoạt động
220
220
258
274
333
358
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
9
0
4
-7
2
Lợi nhuận trước thuế
-119
-119
-35
-82
-381
-87
Chi phí thuế thu nhập
-4
-4
-1
1
1
1
Lợi nhuận ròng
-115
-115
-34
-84
-382
-88
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
238%
238%
-60%
-78%
334%
-384%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
135.51
133.09
127.44
123.72
119.7
112.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
4%
3%
3%
6%
-4%
EPS (Làm loãng)
-0.85
-0.86
-0.26
-0.68
-3.19
-0.79
Tăng trưởng EPS
223%
224%
-61%
-79%
304%
-393%
Lưu thông tiền mặt tự do
13
13
11
43
-13
-51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.17%
39.71%
42.21%
36.85%
34.8%
38.59%
Lợi nhuận hoạt động
-0.17%
0.17%
-0.33%
-8.26%
-15.87%
-6.87%
Lợi nhuận gộp
-20.57%
-20.57%
-5.62%
-13.88%
-58.32%
-11.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.32%
2.32%
1.82%
7.1%
-1.98%
-6.49%
EBITDA
34
42
39
-7
-61
-15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.08%
7.51%
6.45%
-1.15%
-9.31%
-1.91%
D&A cho EBITDA
35
41
41
43
43
39
EBIT
-1
1
-2
-50
-104
-54
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.17%
0.17%
-0.33%
-8.26%
-15.87%
-6.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.36%
3.36%
2.85%
-1.21%
-0.26%
-1.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Traeger Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Traeger Inc có tổng tài sản là $675, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-115
Tỷ lệ tài chính chính của COOK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Traeger Inc là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là -20.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.19.
Doanh thu của Traeger Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Traeger Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Grills, với doanh thu 324,702,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Traeger Inc, với doanh thu 542,381,000.
Traeger Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Traeger Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-115
Traeger Inc có nợ không?
có, Traeger Inc có nợ là 505
Traeger Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Traeger Inc có tổng cộng 137.06 cổ phiếu đang lưu hành