Coherent Corp. engages in the development, refinement, manufacturing, and marketing of engineered materials, opto-electronic components and devices, and lasers for use in the industrial, communications, electronics, and instrumentation markets. The company is headquartered in Saxonburg, Pennsylvania and currently employs 30,216 full-time employees. Its segments include Networking, Materials and Lasers. The Networking segment leverages its compound semiconductor technology platforms and knowledge of end-user applications for its key end markets to deliver differentiated components and subsystems. The Materials segment includes engineered materials and optoelectronic devices, such as those based on zinc selenide (ZnSe), zinc sulfide (ZnS), gallium arsenide (GaAs), indium phosphide (InP), gallium antimonide (GaSb), and silicon carbide (SiC). The Lasers segment's lasers and optics products serve industrial customers in semiconductor and display capital equipment, precision manufacturing, and aerospace & defense, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
6,294
5,810
4,707
5,160
3,316
3,105
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
23%
-9%
56%
7%
30%
Chi phí doanh thu
4,018
3,766
3,251
3,541
2,051
1,889
Lợi nhuận gộp
2,275
2,043
1,455
1,618
1,265
1,216
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
987
926
854
942
438
482
Nghiên cứu và Phát triển
627
581
478
499
377
330
Chi phí hoạt động
1,566
1,442
1,271
1,456
799
808
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
331
94
-147
-355
281
352
Chi phí thuế thu nhập
58
64
11
-96
47
55
Lợi nhuận ròng
192
-80
-279
-403
166
260
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-425%
-71%
-31%
-343%
-36%
-488%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
192.75
154.75
151.64
137.6
116.5
115
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
2%
10%
18%
1%
36%
EPS (Làm loãng)
0.99
-0.52
-1.84
-2.93
1.42
2.26
Tăng trưởng EPS
-375%
-72%
-37%
-306%
-37%
-386%
Lưu thông tiền mặt tự do
-103
192
198
197
99
428
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.14%
35.16%
30.91%
31.35%
38.14%
39.16%
Lợi nhuận hoạt động
11.26%
10.32%
3.9%
3.12%
14.05%
13.1%
Lợi nhuận gộp
3.05%
-1.37%
-5.92%
-7.81%
5%
8.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.63%
3.3%
4.2%
3.81%
2.98%
13.78%
EBITDA
1,238
1,153
743
842
752
677
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.66%
19.84%
15.78%
16.31%
22.67%
21.8%
D&A cho EBITDA
529
553
559
681
286
270
EBIT
709
600
184
161
466
407
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.26%
10.32%
3.9%
3.12%
14.05%
13.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.52%
68.08%
-7.48%
27.04%
16.72%
15.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Coherent Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Coherent Corp có tổng tài sản là $14,910, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-80
Tỷ lệ tài chính chính của COHR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Coherent Corp là 2.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $37.54.
Doanh thu của Coherent Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Coherent Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 4,102,330,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Coherent Corp, với doanh thu 3,564,846,000.
Coherent Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Coherent Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-80
Coherent Corp có nợ không?
có, Coherent Corp có nợ là 6,783
Coherent Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Coherent Corp có tổng cộng 155.55 cổ phiếu đang lưu hành