Comtech Telecommunications Corp. engages in the provision of emergency systems and wireless and satellite communications. The company is headquartered in Chandler, Arizona and currently employs 1,385 full-time employees. Its segments include Satellite and Space Communication and Allerium. The Satellite and Space Communications segment is organized into four technology areas: satellite modem and amplifier technologies, troposcatter technologies, cybersecurity training (formerly, known as government services) space components. The Allerium segment is organized into three service areas: next generation 911 and call delivery, call handling solutions, and trusted location and messaging solutions. This segment offers customers SMS text to 911 services; next generation 911 solutions, providing emergency call routing, location validation, policy-based routing rules, and logging and security functionality.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
494
499
540
550
486
581
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-8%
-2%
13%
-16%
-6%
Chi phí doanh thu
344
371
383
365
306
367
Lợi nhuận gộp
150
127
157
184
179
214
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
121
143
123
120
114
111
Nghiên cứu và Phát triển
17
17
24
48
52
49
Chi phí hoạt động
159
182
168
190
200
182
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
42
38
4
-1
1
0
Lợi nhuận trước thuế
-24
-155
-100
-30
-37
-75
Chi phí thuế thu nhập
-1
0
0
-3
-4
-1
Lợi nhuận ròng
-68
-204
-135
-33
-43
-73
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
51%
309%
-23%
-41%
-1,143%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
29.61
29.4
28.79
28
26.5
25.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
2%
3%
6%
3%
4%
EPS (Làm loãng)
-2.31
-6.94
-4.7
-1.21
-1.63
-2.86
Tăng trưởng EPS
-76%
48%
289%
-26%
-43%
-1,121%
Lưu thông tiền mặt tự do
12
-16
-67
-22
-17
-56
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.36%
25.45%
29.07%
33.45%
36.83%
36.83%
Lợi nhuận hoạt động
-1.82%
-10.82%
-2.03%
-0.9%
-4.11%
5.5%
Lợi nhuận gộp
-13.76%
-40.88%
-25%
-6%
-8.84%
-12.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.42%
-3.2%
-12.4%
-4%
-3.49%
-9.63%
EBITDA
11
-33
10
16
1
53
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.22%
-6.61%
1.85%
2.9%
0.2%
9.12%
D&A cho EBITDA
20
21
21
21
21
21
EBIT
-9
-54
-11
-5
-20
32
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.82%
-10.82%
-2.03%
-0.9%
-4.11%
5.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.16%
0%
0%
10%
10.81%
1.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Comtech Telecommunications Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Comtech Telecommunications Corp có tổng tài sản là $740, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-204
Tỷ lệ tài chính chính của CMTL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Comtech Telecommunications Corp là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là -40.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $16.96.
Doanh thu của Comtech Telecommunications Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Comtech Telecommunications Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Satellite and Space Communications, với doanh thu 324,069,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Comtech Telecommunications Corp, với doanh thu 424,479,000.
Comtech Telecommunications Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Comtech Telecommunications Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-204
Comtech Telecommunications Corp có nợ không?
có, Comtech Telecommunications Corp có nợ là 446
Comtech Telecommunications Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Comtech Telecommunications Corp có tổng cộng 29.41 cổ phiếu đang lưu hành