Compass Minerals International, Inc. chuyên sản xuất muối, sulfat kali và magiê clorua. Công ty có trụ sở chính tại Overland Park, Kansas và hiện có 1.894 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 12 tháng 12 năm 2003. Công ty cũng đang phát triển một lĩnh vực kinh doanh chất chống cháy dài hạn. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Muối và Dinh dưỡng cho Cây trồng. Mảng Muối cung cấp muối tan băng cho khách hàng tại Bắc Mỹ và Vương quốc Anh, cùng với các sản phẩm tan băng và xử lý nước dành cho người tiêu dùng, các thành phần được sử dụng trong chế biến thực phẩm thương mại và tiêu dùng, và các sản phẩm khác từ muối dành cho người tiêu dùng, công nghiệp, hóa chất và nông nghiệp tại Bắc Mỹ. Tại Vương quốc Anh, công ty vận hành một doanh nghiệp quản lý hồ sơ tại khu mỏ muối Winsford đã được khai thác và một địa điểm khác ở London, Vương quốc Anh. Mảng Dinh dưỡng cho Cây trồng sản xuất và tiếp thị các sản phẩm SOP với nhiều cấp độ khác nhau trên toàn thế giới cho các nhà phân phối và bán lẻ vật tư nông nghiệp, cũng như các nhà trồng trọt và cho các mục đích công nghiệp. Công ty tiếp thị sản phẩm SOP của mình dưới thương hiệu Protassium+.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,291
453
396
227
214
494
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-8%
28.99%
9%
6%
-30%
Chi phí doanh thu
1,065
370
332
189
173
417
Lợi nhuận gộp
225
83
63
38
41
76
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
104
27
26
26
24
29
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
104
27
26
26
24
26
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-2
2
-1
Lợi nhuận trước thuế
27
28
16
-4
-13
-22
Chi phí thuế thu nhập
20
16
-2
3
3
9
Lợi nhuận ròng
6
12
18
-7
-17
-32
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-104%
-138%
-178%
-85%
-60%
-72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
42.35
42.35
42.26
42.09
41.85
41.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
2%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.29
0.43
-0.17
-0.4
-0.77
Tăng trưởng EPS
-104%
-138%
-176%
-85%
-61%
-72%
Lưu thông tiền mặt tự do
100
179
-59
-22
3
172
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.42%
18.32%
15.9%
16.74%
19.15%
15.38%
Lợi nhuận hoạt động
9.37%
12.36%
9.09%
5.28%
7.47%
9.91%
Lợi nhuận gộp
0.46%
2.64%
4.54%
-3.08%
-7.94%
-6.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.74%
39.51%
-14.89%
-9.69%
1.4%
34.81%
EBITDA
225
84
62
38
39
75
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.42%
18.54%
15.65%
16.74%
18.22%
15.18%
D&A cho EBITDA
104
28
26
26
23
26
EBIT
121
56
36
12
16
49
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.37%
12.36%
9.09%
5.28%
7.47%
9.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
74.07%
57.14%
-12.5%
-75%
-23.07%
-40.9%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Compass Minerals International Inc?
Según el último estado financiero (Form-10K), Compass Minerals International Inc tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para CMP?
El ratio corriente de Compass Minerals International Inc es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Compass Minerals International Inc por segmento o geografía?
Compass Minerals International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Salt, với doanh thu 907,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Compass Minerals International Inc, với doanh thu 825,000,000.
¿Es rentable Compass Minerals International Inc?
không có, según los últimos estados financieros, Compass Minerals International Inc tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Compass Minerals International Inc alguna deuda?
không có, Compass Minerals International Inc tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Compass Minerals International Inc?
Compass Minerals International Inc tiene un total de acciones en circulación de 0