Chemring Group Plc engages in the manufacture of technology products and services for the aerospace, defense, and security markets. The firm operates through two segments: Sensors & Information and Countermeasures & Energetics. Its Sensors & Information segment is engaged in providing consulting and technology services to solve security-critical issues. Its Sensors & Information segment is also engaged in the development and manufacture of electronic countermeasures and biological threat detection equipment. Its Countermeasures & Energetics segment is engaged in the development and manufacture of expendable countermeasures for air and sea platforms, cartridge/propellant actuated devices, pyrotechnic devices for satellite launch and deployment, missile components, propellants, separation sub-systems, actuators and energetic materials. Its customer base spans national defense organizations, security and law enforcement agencies, as well as commercial markets such as space and transport.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
497
497
488
472
401
393
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
3%
18%
2%
-2%
Chi phí doanh thu
--
366
347
323
289
274
Lợi nhuận gộp
--
130
140
149
111
119
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
14
14
10
7
--
Chi phí hoạt động
428
58
79
80
55
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
67
67
51
44
47
48
Chi phí thuế thu nhập
14
14
10
6
3
7
Lợi nhuận ròng
48
48
39
5
47
41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
23%
680%
-89%
15%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
276.05
276.1
279.1
288.8
288.2
288
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.19
0.19
0.14
0.01
0.15
0.14
Tăng trưởng EPS
30%
30%
1,387%
-94%
7%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
-11
-11
11
31
46
45
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
26.15%
28.68%
31.56%
27.68%
30.27%
Lợi nhuận hoạt động
13.68%
14.48%
12.29%
14.4%
13.71%
12.97%
Lợi nhuận gộp
9.65%
9.65%
7.99%
1.05%
11.72%
10.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.21%
-2.21%
2.25%
6.56%
11.47%
11.45%
EBITDA
71
98
84
90
76
57
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.28%
19.71%
17.21%
19.06%
18.95%
14.5%
D&A cho EBITDA
3
26
24
22
21
6
EBIT
68
72
60
68
55
51
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.68%
14.48%
12.29%
14.4%
13.71%
12.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.89%
20.89%
19.6%
13.63%
6.38%
14.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chemring Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chemring Group PLC có tổng tài sản là $863, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $48
Tỷ lệ tài chính chính của CMGMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chemring Group PLC là 1.79, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.8.
Doanh thu của Chemring Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chemring Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Countermeasures and Energetics, với doanh thu 298,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Chemring Group PLC, với doanh thu 229,200,000.
Chemring Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chemring Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $48
Chemring Group PLC có nợ không?
có, Chemring Group PLC có nợ là 481
Chemring Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chemring Group PLC có tổng cộng 272.59 cổ phiếu đang lưu hành